Câu hỏi:
Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2. Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết ?
A. A. dd Na2CO3.
B. B. dd Br2.
C. C. dd KMnO4.
D. D. dd NaOH.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: X1, X2, X3 là 3 anken có công thức phân tử C4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm; X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho hai sản phẩm. Vậy X1, X2 và X3 tương ứng là:
A. A. cis-but-2-en, trans-but-2-en và but-1-en
B. B. but-2-en, but-1-en và isobutilen
C. C. cis-but-2-en, trans-but-2-en và isobutilen
D. D. but-2-en, isobutilen và but-1-en
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Ankađien là :
A. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
B. B. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
C. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
D. D. hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một hỗn hợp A gồm một anken và một ankan. Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2. Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào ?
A. A. 0,5 < T < 2
B. B. 1,5 < T < 2
C. 2<T<3
D. D. 1 < T < 1,5
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2;CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3–CH=CH2; CH3–CH=CH–COOH. Số chất có đồng phân hình học là :
A. A. 4.
B. B. 3.
C. C. 1.
D. 2.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Ankin là hiđrocacbon:
A. A. có dạng CnH2n, mạch hở
B. B. có dạng CnH2n-2, mạch hở
C. C. mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử
D. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử Có dạng CnH2n, mạch hở
30/11/2021 0 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc Nghiệm Tổng Hợp Hóa học 11 (Có Đáp Án)
- 624
- 1
- 20
-
83 người đang thi
- 629
- 1
- 20
-
70 người đang thi
- 689
- 0
- 25
-
13 người đang thi
- 626
- 0
- 25
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận