Câu hỏi:
Cho bu lông ghép lỏng chịu lực dọc trục 100000N, số bu lông i = 4. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 160Mpa. Xác định đường kính tối thiểu chân ren:
390 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá
A. 14,1 mm
B. 13,1 mm
C. 12,1 mm
D. 11,1 mm
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Góc ôm bộ truyền đai α1 = 1200; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,65. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực tác dụng lên trục? ![]()
A. 3277 N
B. 3456 N
C. 3657 N
D. 3756 N
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Hệ số trượt của một bộ truyền đai bằng 0,02 khi hệ số kéo ψ0 = 0,6. Đường cong trượt của bộ truyền này được coi là tuyến tính khi ψ < ψ0. Hỏi tại ψ = 0,4 thì hệ số trượt có giá trị? ![]()
A. 0,0133
B. 0,0233
C. 0,0266
D. 0,0166
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Cho mối hàn góc (giữa trụ rỗng có đường kính ngoài 100mm và tấm phẳng đứng). Trụ chịu mô men xoắn 5000000Nmm, ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định cạnh hàn k: ![]()
A. 4.55mm
B. 5.55mm
C. 6.55mm
D. 7.55mm
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Bộ truyền đai thang có d1 = 140 & d2 = 400mm. Khoảng cách trục mong muốn là 450mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể ? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm. ![]()
A. 457,0 mm
B. 457,5 mm
C. 458,0 mm
D. 458,5 mm
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hệ số kéo tại điểm tối ưu ψ0 =0,5. Đường kính bánh đai chủ động d1 = 200 mm; Mô men xoắn cần truyền T1 = 140000 Nmm. Xác định lực căng ban đầu để bộ truyền làm việc lợi nhất? ![]()
A. 1600 N
B. 1400 N
C. 1200 N
D. 1000 N
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Bộ truyền đai dẹt, có T1 = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d1 & d2, hệ số trượt \(\varepsilon\) = 0,03. Biết dãy tiêu chuẩn của đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm. ![]()
A. 250 & 710
B. 100 & 315
C. 315 & 916
D. 180 & 560
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 4
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 700
- 11
- 25
-
44 người đang thi
- 733
- 2
- 25
-
63 người đang thi
- 548
- 2
- 25
-
10 người đang thi
- 474
- 4
- 25
-
32 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận