Câu hỏi:
Chi tiết máy chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ ổn định. Có hệ số đường cong mỏi m = 6; giới hạn mỏi dài hạn σ0 = 180MPa; Số chu trình cơ sở N0 = 6.106 ; ứng suất mà chi tiết máy phải chịu là σ = 200MPa. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy?
354 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá
A. 3188646 chu kỳ
B. 4256854 chu kỳ
C. 3021565 chu kỳ
D. 3568532 chu kỳ
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ truyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là: ![]()
A. 20
B. 21
C. 22
D. 19
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Bộ truyền đai có α1 = 150°; hệ số ma sát tương đương giữa đây đai và bánh đai là f = 0,65. Xác định hệ số kéo của bộ truyền khi làm việc: ![]()
A. 0,625
B. 0,658
C. 0,675
D. 0,692
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Bộ truyền đai thang, có d1 = 140mm; d2 = 400 mm; a = 450 mm. Xác định góc ôm trên bánh chủ động? 
A. 147°
B. 150°
C. 144°
D. 152°
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cho bu lông ghép lỏng chịu lực dọc trục 100000N, số bu lông i = 4. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 160Mpa. Xác định đường kính tối thiểu chân ren: ![]()
A. 14,1 mm
B. 13,1 mm
C. 12,1 mm
D. 11,1 mm
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Cho mối ghép bu lông không có khe hở giữa 2 tấm (có độ dày là 16mm và 12mm), chịu lực ngang F = 25000N. Ứng suất cắt và dập cho phép của bu lông lần lượt là: 80MPa và 100Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông để bu lông đủ bền: ![]()
A. 20,83 mm
B. 19,83 mm
C. 21,83 mm
D. 22,83 mm
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 4
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 719
- 11
- 25
-
30 người đang thi
- 748
- 2
- 25
-
73 người đang thi
- 565
- 2
- 25
-
28 người đang thi
- 487
- 4
- 25
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận