Câu hỏi:
Bộ truyền đai dẹt, có T1 = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d1 & d2, hệ số trượt \(\varepsilon\) = 0,03. Biết dãy tiêu chuẩn của đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm.
342 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá
A. 250 & 710
B. 100 & 315
C. 315 & 916
D. 180 & 560
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho mối hàn giáp mối giữa hai tấm có chiều rộng 100mm, độ dày các tấm là 7mm, chịu lực kéo dọc đúng tâm 5000N và mô men uốn trong mặt phẳng tấm là 100000Nmm, xác định ứng suất lớn nhất sinh ra trong mối hàn: ![]()
A. 15,71MPa
B. 13,71 Mpa
C. 14,71 Mpa
D. 16,71 Mpa
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho hai hình trụ tiếp xúc trong, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 500mm. Mô đun đàn hồi là E1 = 2,0.105 MPa; E2 = 2,5.105 MPa. Hệ số poat xông là µ1 = 0,28 ; µ2 = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fr = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)? ![]()
A. 265,5
B. 270,2
C. 176,0
D. 258,5
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Bộ truyền xích có z1 = 23; u = 3; p = 19,05mm; a = 735mm. Số mắt xích nên chọn là: ![]()
A. 121
B. 122
C. 123
D. 124
Xem đáp án
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Cho mối ghép bu lông không có khe hở giữa 2 tấm (có độ dày là 16mm và 12mm), chịu lực ngang F = 25000N. Ứng suất cắt và dập cho phép của bu lông lần lượt là: 80MPa và 100Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông để bu lông đủ bền: ![]()
A. 20,83 mm
B. 19,83 mm
C. 21,83 mm
D. 22,83 mm
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Góc ôm bộ truyền đai α1 = 1200; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f = 0,65. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực tác dụng lên trục? ![]()
A. 3277 N
B. 3456 N
C. 3657 N
D. 3756 N
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Cho hai viên bi bằng thép tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 120mm. Mô đun đàn hồi là E = 2,1.105 MPa. Chịu lực hướng tâm là Fr = 10N. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)? ![]()
A. 315,95
B. 305,96
C. 325.96
D. 335,96
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 4
Thông tin thêm
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Chi tiết máy có đáp án
- 694
- 11
- 25
-
18 người đang thi
- 727
- 2
- 25
-
27 người đang thi
- 540
- 2
- 25
-
86 người đang thi
- 465
- 4
- 25
-
97 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận