Câu hỏi:
Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Tháng nóng nhất là
A. Tháng 6
B. Tháng 7
C. Tháng 8
D. Tháng 9
Câu 1: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong dưới bảng dưới đây (tính theo phút):
| Thời gian (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số (n) | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | 19 | 9 | 14 | N = 60 |
Tìm mốt của dấu hiệu
A. M = 8
B. M = 9
C. M = 10
D. M = 7
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Tháng lạnh nhất là

A. Tháng 12
B. Tháng 11
C. Tháng 1
D. Tháng 2
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Điểm thi môn Toán của lớp 7A được ghi bởi bảng sau

Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

A. Điểm thi mỗi Toán của mỗi học sinh lớp 7A.
B. Điểm thi của mỗi học sinh lớp 7A.
C. Điểm thi môn Văn của mỗi học sinh lớp 7A.
D. Điểm thi các môn của mỗi học sinh lớp 7A.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong dưới bảng dưới đây (tính theo phút):
| Thời gian (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số (n) | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | 19 | 9 | 14 | N = 60 |
Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?
A. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành 60 sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
B. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 50 giá trị.
C. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của 60 công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
D. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Kết quả môn nhảy cao (tính bằng cm) của học sinh lớp 7A được ghi lại trên bảng sau:

Học sinh nhảy thấp nhất và cao nhất là bao nhiêu?

A. 90 cm, 100 cm
B. 120 cm, 90 cm
C. 90 cm, 120 cm
D. 90 cm, 110 cm
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Số lượng học sinh nữ mỗi lớp của một trường Trung học cơ sở được ghi nhận dưới bảng sau:
| 17 | 18 | 20 | 17 |
| 24 | 17 | 22 | 16 |
| 16 | 24 | 18 | 15 |
| 20 | 22 | 18 | 15 |
| 15 | 18 | 17 | 18 |
Tần số tương ứng của các giá trị 15, 17, 20, 24
A. 3, 2, 2, 1
B. 2, 4, 5, 2
C. 3, 4, 2, 2
D. 2, 5, 2, 1
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Đại Số 7 có đáp án
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 34 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 3: Thống kê
- 346
- 0
- 2
-
72 người đang thi
- 354
- 0
- 6
-
85 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận