Câu hỏi:
Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong dưới bảng dưới đây (tính theo phút):
Thời gian (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số (n) | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | 19 | 9 | 14 | N = 60 |
Tìm số trung bình cộng
A. 8,9 phút
B. 9,9 phút
C. 7,9 phút
D. 8,5 phút
Câu 1: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 15 phát đạn, kết quả ghi lại sau đây:
A | 6 | 6 | 10 | 9 | 10 | 10 | 7 | 10 | 10 | 9 | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 |
B | 9 | 9 | 8 | 10 | 10 | 8 | 8 | 10 | 8 | 9 | 10 | 8 | 10 | 10 | 9 |
Chọn đáp án đúng
A. Đối với xạ thủ A
B. Đối với xạ thủ B
C. Đáp án A và B đều đúng
D. Đáp án A và B đều sai.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Điều tra số con trong 30 gia đình của một khu vực dân cư người ta có bảng số liệu thống kê như sau:
2 | 4 | 3 | 2 | 8 | 2 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2 | 2 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 5 |
5 | 5 | 5 | 7 | 3 | 4 | 2 | 2 | 2 | 3 |
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 9
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Tháng lạnh nhất là

A. Tháng 12
B. Tháng 11
C. Tháng 1
D. Tháng 2
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Tháng nóng nhất là

A. Tháng 6
B. Tháng 7
C. Tháng 8
D. Tháng 9
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số điểm sau một lần bắn (x) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
Tần số (n) | 2 | 3 | 8 | 10 | 7 | N = 30 |
Biểu đồ đoạn thẳng
A.
B.
C.
D.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Khoảng thời gian nóng nhất trong năm là

A. Từ tháng 10 đến tháng 12
B. Từ tháng 4 đến tháng 7
C. Từ tháng 1 đến tháng 3
D. Từ tháng 7 đến tháng 10
30/11/2021 0 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Đại Số 7 có đáp án
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 34 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 3: Thống kê
- 256
- 0
- 2
-
87 người đang thi
- 264
- 0
- 6
-
90 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận