Câu hỏi:
Số lượng học sinh nữ mỗi lớp của một trường Trung học cơ sở được ghi nhận dưới bảng sau:
| 17 | 18 | 20 | 17 |
| 24 | 17 | 22 | 16 |
| 16 | 24 | 18 | 15 |
| 20 | 22 | 18 | 15 |
| 15 | 18 | 17 | 18 |
Tần số tương ứng của các giá trị 15, 17, 20, 24
A. 3, 2, 2, 1
B. 2, 4, 5, 2
C. 3, 4, 2, 2
D. 2, 5, 2, 1
Câu 1: Điểm thi môn Toán của lớp 7A được ghi bởi bảng sau

Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

A. Điểm thi mỗi Toán của mỗi học sinh lớp 7A.
B. Điểm thi của mỗi học sinh lớp 7A.
C. Điểm thi môn Văn của mỗi học sinh lớp 7A.
D. Điểm thi các môn của mỗi học sinh lớp 7A.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong vòng một năm với Ox là tháng, Oy là nhiệt độ trung bình (độ C)

Khoảng thời gian nóng nhất trong năm là

A. Từ tháng 10 đến tháng 12
B. Từ tháng 4 đến tháng 7
C. Từ tháng 1 đến tháng 3
D. Từ tháng 7 đến tháng 10
30/11/2021 0 Lượt xem
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một xạ thủ thi bắn cung. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi nhận lại ở bảng sau:

Chọn đáp án đúng.

A. Điểm thấp nhất là 3.
B. Có 7 lần bắn được điểm 6.
C. Có 9 lần bắn đạt điểm 10.
D. Số điểm 9 và điểm 10 chiếm tỉ lệ cao.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 15 phát đạn, kết quả ghi lại sau đây:
| A | 6 | 6 | 10 | 9 | 10 | 10 | 7 | 10 | 10 | 9 | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| B | 9 | 9 | 8 | 10 | 10 | 8 | 8 | 10 | 8 | 9 | 10 | 8 | 10 | 10 | 9 |
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Điểm trung bình của hai xạ thủ bằng nhau
B. Điểm của xạ thủ A phân tán hơn điểm của xạ thủ B
C. Điểm của xạ thủ B đều hơn điểm của xạ thủ A.
D. Xạ thủ A bắn tốt hơn xạ thủ B.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Số lượng học sinh nữ mỗi lớp của một trường Trung học cơ sở được ghi nhận dưới bảng sau:
| 17 | 18 | 20 | 17 |
| 24 | 17 | 22 | 16 |
| 16 | 24 | 18 | 15 |
| 20 | 22 | 18 | 15 |
| 15 | 18 | 17 | 18 |
Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu
A. 7 giá trị
B. 9 giá trị
C. 14 giá trị
D. 20 giá trị
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Đại Số 7 có đáp án
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 34 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 3: Thống kê
- 377
- 0
- 2
-
12 người đang thi
- 391
- 0
- 6
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận