Câu hỏi:
Số cân của 45 học sinh lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số các học sinh lớp 7 của một trường THCS được cho trong bảng sau (tính tròn theo kg)
| Số cân (x) | 28 | 30 | 31 | 32 | 36 | 40 | 45 | |
| Tần số (n) | 5 | 6 | 12 | 12 | 4 | 4 | 2 | N = 45 |
Mốt là?
A. 31
B. 32
C. 28
D. Cả A và B đều đúng
Câu 1: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong dưới bảng dưới đây (tính theo phút):
| Thời gian (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số (n) | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | 19 | 9 | 14 | N = 60 |
Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?
A. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành 60 sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
B. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 50 giá trị.
C. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của 60 công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
D. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Kết quả môn nhảy cao (tính bằng cm) của học sinh lớp 7A được ghi lại trên bảng sau:

Chọn đáp án đúng

A. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 90cm – 95cm
B. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 100cm – 105cm
C. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 110cm – 120cm
D. Số ít học sinh nhảy trong khoảng 90cm – 95cm
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Điểm thi môn Toán của lớp 7A được ghi bởi bảng sau

Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

A. 35
B. 34
C. 28
D. 32
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là bao nhiêu? Tần số là bao nhiêu?

A. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 4.
B. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 2.
C. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 3.
D. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 1.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân được cho trong dưới bảng dưới đây (tính theo phút):
| Thời gian (x) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Tần số (n) | 2 | 2 | 3 | 5 | 6 | 19 | 9 | 14 | N = 60 |
Tìm mốt của dấu hiệu
A. M = 8
B. M = 9
C. M = 10
D. M = 7
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Số lượng học sinh nữ mỗi lớp của một trường Trung học cơ sở được ghi nhận dưới bảng sau:
| 17 | 18 | 20 | 17 |
| 24 | 17 | 22 | 16 |
| 16 | 24 | 18 | 15 |
| 20 | 22 | 18 | 15 |
| 15 | 18 | 17 | 18 |
Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu
A. 7 giá trị
B. 9 giá trị
C. 14 giá trị
D. 20 giá trị
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Chương 3 Đại Số 7 có đáp án
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 34 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 3: Thống kê
- 365
- 0
- 2
-
35 người đang thi
- 376
- 0
- 6
-
84 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận