Câu hỏi:

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% thân cao, hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có 32% số cây dị hợp 1 cặp gen. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Kiểu gen của F1 \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\) và tần số hoán vị gen 20%.

II. Ở F2, số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66%.

III. Nếu cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con có 10% số cây thân thấp, hoa đỏ. IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng ở F2, xác suất được cây thuần chủng là 1/9. 

164 Lượt xem
05/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao dẫn tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể.

B. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

C. Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài. 

D. Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? 

A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới. 

B. Quần xã đồng rêu hàn đới.

C. Quần xã đồng cỏ.  

D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá? 

A. Tế bào mô giậu.

B. Tế bào mạch gỗ.

C. Tế bào mạch rây. 

D. Tế bào khí khổng.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPTQG môn Sinh năm 2021 của Trường THPT Lê Trung Kiên lần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh