Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta

Cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh lần lượt là:

238 Lượt xem
30/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. A. (-)2665mm; (-)3868mm; (-)3671mm.

B. B. (-)678mm; (-)1868mm; (-)245mm.

C. C. (+)2665mm; (+)3868mm; (+)3671mm.

D. D. (+)687mm; (+)1868mm; (+)245mm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3:

Cho biểu đồ:

Dựa vào bảng biểu đồ trên em hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng của một số sản phẩm công nghiệp trên?

A. A. Vải lụa có tốc độ tăng trưởng lớn thứ hai.

B. B. Đường mật có tốc độ tăng trưởng khá chậm và tăng liên tục.

C. C. Đường mật có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

D. D. Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cho bảng số liệu sau đây:

Diện tích gieo trồng cây lúa của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2014 (Đơn vị: nghìn ha)

    (Nguồn: Niêm giám thống kê – năm 2015)

Dựa vào bảng số liêu trên cho biết đặc điểm nào sau đây không chính xác về vùng chuyên canh cây lương thực Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

A. A. Đồng bằng sông Hồng có hơn Đồng bằng sông Cửu Long một vụ lúa.

B. B. Quy mô diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

C. C. Cơ cấu mùa vụ ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long đa dạng.

D. D. Đều là hai vùng chuyên canh cây lương thực thuộc loại lớn nhất cả nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho biểu đồ 

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A. A. Cơ cấu diện tích một số cây công nghiệp hàng năm của nước ta giai đoạn 2000 – 2014.

B. B. Quy mô và cơ cấu diện tích một số cây công nghiệp hàng năm của nước ta giai đoạn 2000 – 2014.

C. C. Tốc độ tăng trưởng một số cây công nghiệp hàng năm của nước ta giai đoạn 2000 – 2014.

D. D. Tình hình thay đổi diện tích một số cây công nghiệp hàng năm của nước ta giai đoạn 2000 – 2014.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Chuyên đề- Thực hành kĩ năng Địa lí
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh