Câu hỏi:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ - USD)
|
Quốc gia |
Campuchia |
Bru-nây |
Lào |
Mianma |
|
Xuất khẩu |
15,1 |
7,0 |
5,3 |
16,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?
A. Campuchia thấp hơn Lào.
B. Lào thấp hơn Mi-an-ma
C. Mianama cao hơn Campuchia.
D. Lào cao hơn Bru-nây.
Câu 1: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là?
A. tăng cường hội nhập quốc tế
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. khai thác hiệu quả tài nguyên
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Buôn Ma Thuột thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Kon Tum
B. Lâm Đồng
C. Đắk Lắk
D. Gia Lai.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên.
B. Cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư.
C. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
D. Vị trí gần đường hàng hải quốc tế.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là?
A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường
B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?
A. Cao Bằng
B. Hà Giang
C. Lạng Sơn
D. Hạ Long.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất?
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. cận nhiệt đới gió mùa
D. ôn đới gió mùa.
05/11/2021 11 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn
- 239 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.2K
- 78
- 40
-
94 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
69 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
60 người đang thi
- 1.1K
- 93
- 40
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận