Câu hỏi:
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.
B. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực.
D. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm.
Câu 1: Biện pháp mở rộng diện tích rừng ở nước ta là?
A. làm ruộng bậc thang
B. trồng cây theo băng
C. tích cực trồng mới
D. cải tạo đất hoang
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc công nghiệp khai thác nhiên liệu?
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Khí đốt
D. Quặng sắt
05/11/2021 13 Lượt xem
Câu 3: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?
A. Quỳ Châu
B. Thạch Khê
C. Lệ Thủy.
D. Phú Vang.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2019

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta.
B. Thay đổi quy mô dân số thành thị và nông thôn nước ta.
C. Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta.
D. Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 5: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về?
A. nhiệt điện, điện gió
B. thuỷ điện, điện gió.
C. nhiệt điện, thuỷ điện
D. thuỷ điện, điện nguyên tử
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ - USD)
|
Quốc gia |
Campuchia |
Bru-nây |
Lào |
Mianma |
|
Xuất khẩu |
15,1 |
7,0 |
5,3 |
16,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?
A. Campuchia thấp hơn Lào.
B. Lào thấp hơn Mi-an-ma
C. Mianama cao hơn Campuchia.
D. Lào cao hơn Bru-nây.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn
- 240 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.2K
- 78
- 40
-
86 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
89 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
57 người đang thi
- 1.2K
- 93
- 40
-
17 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận