Câu hỏi:
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.
B. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực.
D. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm.
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH CÀ PHÊ VÀ CAO SU CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
|
Năm |
2010 |
2018 |
|
Cà phê |
556 |
688 |
|
Cao su |
749 |
965 |
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2010 và 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Tròn
C. Kết hợp
D. Cột
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?
A. Gia Lai
B. Đắk Lắk
C. Quảng Nam
D. Kon Tum
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp
B. Phân bố các đô thị không đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên
D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất?
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. cận nhiệt đới gió mùa
D. ôn đới gió mùa.
05/11/2021 11 Lượt xem
Câu 5: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
A. phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
B. đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.
C. tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới
D. tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp
B. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
05/11/2021 14 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn
- 240 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.3K
- 78
- 40
-
93 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
54 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
40 người đang thi
- 1.2K
- 93
- 40
-
47 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận