Câu hỏi: Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu?

218 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 15 lần đường kính lỗ khoan. 

B. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 m. 

C. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 6 m.

D. Sâu hơn cao độ đáy hầm dự kiến và sâu vào tầng đá ổn định ít nhất là 5 lần khoảng cách khe nứt khảo sát được. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?

A. Lưng đường cong

B. Bụng đường cong 

C. Nới đều sang cả hai bên lưng và bụng đường cong 

D. Cả ba đáp án trên đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Độ dằn của tầu (độ chìm xuống của tầu so với mực nước tĩnh) lớn nhất khi:

A. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu nhỏ 

B. Vận tốc chạy tầu lớn và độ sâu chạy tầu lớn 

C. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu lớn 

D. Vận tốc chạy tầu nhỏ và độ sâu chạy tầu nhỏ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp (mô hình) nào sau đây được sử dụng để xác định chiều cao sóng thiết kế:

A. Mô hình mô phỏng 

B. Mô hình vật lý 

C. Mô hình thực nghiệm 

D. Mô hình toán

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Theo tiêu chuẩn Việt Nam, chiều cao sóng H1% được hiểu là:

A. Chiều cao trung bình của 1% con sóng lớn nhất 

B. Chiều cao sóng với tần suất xuất hiện 1%. 

C. Chiều cao sóng lớn nhất với ứng với chu kỳ lặp lại 100 năm 

D. Chiều cao sóng ứng với vận tốc gió với chu kỳ lặp 100 năm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Hãy cho biết cửa hầm có tường chắn được áp dụng trong những trường hợp nào?

A. Hầm đường sắt. 

B. Khẩu độ nền đào phía trước cửa hầm hẹp. 

C. Khả năng sụt trượt của các ta luy nền đào cửa hầm lớn 

D. Đường hầm thi công theo phương pháp mỏ truyền thống 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên