Câu hỏi: Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng: 

257 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. \({{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }\)

B. \({{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ - \)

C. \({{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ -\)

D. \({{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự: 

A. \({{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

B. \({{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

C. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

D. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

A. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ + }}}.x{K^ + }\)

B. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n - x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

C. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n + x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

D. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{K^ + }\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

A. Điện di 

B. Keo tụ 

C. Điện thẩm

D. Thẩm tích

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn phát biểu đúng nhất về Chất bị hấp thụ:

A. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ

B. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ

C. Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ

D. b, c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp: 

A. Ngưng tụ bằng pp hóa học

B. Phân tán bằng cơ học

C. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi 

D. Phân tán bằng pepti hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 6
Thông tin thêm
  • 27 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên