Câu hỏi: Câu nào sau đây là không đúng:

208 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Levothyrox có 1/2 đời là 7 ngày

B. Thyroxine nên dùng buổi sáng

C. Levothyrox là tên thị trường của Thyroxin

D. T3 dùng buổi tối là tốt

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một số nguyên tắc khi điều trị hormone giáp ở bệnh nhân già:

A. Liều khởi đầu 100 μg/ngày

B. Liều khởi đầu 50 mg/ngày

C. Liều khởi đầu 50 μg/ngày

D. Liều cao khởi đầu, rồi giảm liều dần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Điều trị Basedow ở phụ nữ mang thai:

A. Chống chỉ định điều trị I131

B. Không dùng iod trong quá trình điều trị

C. Điều trị nội khoa

D. A và B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tễ:

A. Lãnh cảm, chậm phát triển

B. Ít nói, giảm tập trung

C. Kém phát triển về thể chất

D. Đần độn, chậm phát triển

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp:

A. Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại.

B. Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3).

C. Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3).

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: TSH ở mức bình thường-thấp trong quá trình điều trị hormone giáp ở bệnh nhân bướu giáp đơn, thì xử trí như sau:

A. Tăng liều thuốc

B. Giảm 1/3 liều điều trị

C. Giảm nữa liều điều trị

D. Ngưng điều trị

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đối với bướu cổ dịch tễ, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm nào sau đây:

A. Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine niệu

B. Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu

C. Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine máu

D. Đo iode niệu/giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 36
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên