Câu hỏi: Câu nào bao gồm đặc điểm của hàng chờ:

239 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Chiều dài của hàng chờ

B. Trật tự dịch vụ, vận chuyển

C. Chiều dài hàng chờ và trật tự dịch vụ

D. Trật tự vận chuyển và chiều dài của hàng chờ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chi phí nâng cao dịch vụ trong ký thuyết xếp hàng đối với các doanh nghiệp gồm:

A. Chi phí tăng công nhân, tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

B. Chi phí tăng nhân viên

C. Chi phí tăng nhân viên, tăng thiếp bị đề tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

D. Chi phí tăng thiếp bị để tăng năng lực dịch vụ của doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chi phí không phải là chi phí tồn trữ:

A. Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng

B. Thiệt hại của hàng tồn kho do mất mát hư hỏng không sử dụng được

C. Chi phí đặt hàng

D. Chí phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hệ thống một kênh là:

A. Hệ thống với một phục vụ

B. Hệ thống với nhiều người phục vụ

C. Hệ thống với hai người phục vụ

D. Hệ thống gồm chỉ có một kênh phục vụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Giá trị hàng tồn kho hàng năm nào sau đây là đúng?

A. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

B. Là nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho với chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng

C. Là tổng nhu cầu với chi phí đặt hàng hằng năm

D. Là tổng nhu cầu với chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ba yếu tố tạo thành một hệ thống dịch vụ:

A. Khách hàng, hoạt động thương mại và hàng chờ

B. Khách hàng, hoạt động dịch vụ và hàng chờ

C. Khách hàng, hoạt động giao dịch và hàng chờ

D. Khách hàng, hoạt động phục vụ và hàng chờ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 10
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên