Câu hỏi: Carcinôm tế bào có lông chuyển:

234 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung

B. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

C. Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai

D. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm ruột do protozoa:

A. Gồm Entamoeba histolytica và Giardia lambia

B. Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô

C. Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài

D.  Thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ung thư ruột non có đặc điểm:

A. Nếu là sarcom thì phần lớn là Barcôm cơ trơn

B. Thường gặp ở hồi tràng

C. Đa số là carcinôm tuyến

D. Dễ nhận biết bằng đặc điểm đại thổ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cơ chế sinh bệnh não - gan là:

A. Do tăng urê máu làm rối loạn chuyển hoá não

B. Gan suy làm giảm các chất dẫn truyền thần kinh giả

C. Rối loạn chuyển hoá gan làm các dẫn xuất protein có nitrogen tăng cao trong máu

D. Do dùng nhiều kháng sinh diệt các vi khuẩn ruột phân huỷ protein

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sỏi mật gồm ba loại:

A. Cholesterol, bilirubin, urate

B. Cholesterol, urate, oxalate

C. Cholesterol, urate, calci

D. Cholesterol, bilirubin, calci

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Carcinôm nội mạc điển hình:

A.  Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

D. U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Niêm mạc ruột sung huyết đỏ sậm, có những vết loét sâu, dọc theo chiều dài ruột, dễ chảy máu, là tổn thương của bệnh:

A. Viêm đại tràng do Clostridium difficile

B. Viêm loét đại tràng do amíp

C. Viêm ruột do virus

D. Viêm loét đại tràng vô cằn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 8
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên