Câu hỏi: Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau:

188 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Nợ TK 441, 414/ Có TK 211

B. Nợ TK 441, 414/ Có TK 411

C. Nợ TK 411/ Có TK 414, 441

D. Nợ TK 211/ Có TK 411

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị mua TSCĐ theo phương phá trả chậm thuộc diện chịu Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211/ Có TK 331

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 331

C. Nợ TK 211 / Có TK 331; Có TK 333(1); Có TK 242

D. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2); Nợ TK 242/ Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1)

D. Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình:

A. Giá mua

B. Chi phí liên quan đến mua và đưa TCSĐ vào sử dụng

C. Các khoản thuế không được hoàn lại

D. Chiết khấu thương mại

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

A. Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại

B. Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ

C. Hao mòn luỹ kế

D. Giá trị đánh giá lại của TSCĐ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Dựa vào biên bản kiểm kê, khi chưa rõ nguyên nhân thừa nguyên liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 138

B. Nợ TK 138/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(1)

D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị mua TSCĐ hữu hình không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp và đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211/ Có TK 331

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 211 / Có TK111, 112; Có TK 333

D. Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 7
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên