Câu hỏi:

Cảm ứng ở thực vật là:

542 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A.  Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

B.  Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

C.  Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích    

D.  Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?

A.  Hướng sáng

B.  Hướng tiếp xúc.

C.  Hướng nước.

D.  Hướng hoá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hướng động là:

A.  Vận động của rễ hướng về lòng đất.

B.  Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

C.  Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

D.  Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hai kiểu hướng động chính là

A.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

B.  Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

C.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

D.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Auxin hoạt động theo cơ chế nào mà khi đặt cây đang nảy mầm nằm ngang, thì thân cây Hướng đất âm?

A.  Auxin tập trung mặt trên của thân, kích thích tế bào ở đây sinh sản nhanh, làm cho thân hướng đất âm.

B.  Auxin tập trung mặt dưới của thân, ức chế không cho tế bào mặt này sinh sản, làm cho thân hướng đất âm.

C.  Auxin tập trung mặt trên của thân, ức chế lớp tế bào ở đây không cho chúng sinh sản, làm cho thân hướng đấtâm.

D.  Auxin tập trung măt dưới của thân, kích thích tế bào mặt dưới sinh sản nhanh, làm thân uốn cong lên phía trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm Sinh học 12 Bài 23 (có đáp án): Hướng động
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh