Câu hỏi: Cái nào không thuộc yếu tố thuận lợi của viêm thận bể thận:
A. Trào ngược bàng quang - niệu quản
B. U xơ tiền liệt tuyến
C. Phụ nữ có thai
D. Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
Câu 1: Tỷ lệ nhiễm Amíp cao là do:
A. Không tiêm ngừa
B. Uống nhiều rượu bia
C. Ăn rau sống, uống nước lã
D. Khí hậu nóng và ẩm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong thời kỳ xung huyết nốt hoại tử ở gan sẽ có:
A. Màu đỏ nâu
B. Màu vàng nhạt
C. Màu socholat
D. Màu nhạt mờ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Vi khuẩn thường gây viêm thận bể thận:
A. Cầu khuẩn Gram dương
B. Cầu khuẩn Gram âm
C. Trực khuẩn Gram dương
D. Trực khuẩn Gram âm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chẩn đoán áp xe gan amíp dựa vào:
A. Đau, sốt, gan to, vàng da
B. Sốt, gan to, đau vùng gan mật
C. Đau, gan to, sốt
D. Gan to, vàng da, sốt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cách sử dụng liều thuốc chủng ngừa viêm gan virus B:
A. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 1 năm
B. 2 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
C. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 3 năm
D. 3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Viêm gan mạn nào sau đây khó chẩn đoán nhất:
A. Viêm gan mạn do thuốc
B. Viêm gan mạn virus B
C. Viêm gan mạn virus C
D. Viêm gan mạn tự miễn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 40
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 622
- 12
- 45
-
56 người đang thi
- 638
- 4
- 45
-
90 người đang thi
- 504
- 3
- 45
-
47 người đang thi
- 575
- 3
- 45
-
94 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận