Câu hỏi: Các tác nhân nào dưới đây phổ biến gây viêm cầu thận cấp:

200 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Tụ cầu vàng

B. Trực khuẩn E. coli

C. Trực khuẩn thương hàn

D. Liên cầu tan máu nhóm A

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm:

A. Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong

B. Trong bào tương chứa các thể vùi

C. Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Bệnh ung thư tế bào nuôi có đặc điểm:

A. Xảy ra từ ngày thứ 15 - 24 của quá trình biệt hóa lớp biểu mô nuôi

B. Các lông nhau thoái hóa nước và các tế bào nuôi dị dạng

C. Trong vách tử cung có các tế bào nuôi loạn sản, ác tính rõ và không thấy lông nhau

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta: 

A. Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào

B. Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel

C. Bướu giáp Basedow

D. Bướu keo tuyến giáp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:

A. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác

B. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác

C. Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác

D. Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tỷ lệ mắc bệnh chữa trứng lành ở vùng Đông Nam Á là:

A. 1/100 sản phụ mang thai

B. 1/ 200 sản phụ mang thai

C. 1/ 1000 sản phụ mang thai

D. 1/ 2000 sản phụ mang thai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Bệnh chửa trứng lành tính có đặc điểm:

A. Xuất hiện từ ngày thứ 6 -13 của sự biệt hóa lớp tế bào nuôi

B. Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai

C. Tử cung phát triển bình thường

D. Có hình ảnh bão tuyết trên siêu âm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 28
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên