Câu hỏi: Tân sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung ( CIN) có đặc điểm:

183 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Có hình ảnh tế bào ác tính rõ

B. Các tế bào non, mất cực tính và thứ tự xếp lớp

C. Các tế bào ung thư đã xâm nhập qua màng đáy

D. Có nhiều hình ảnh nhân quái, nhân chia

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm:

A. Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong

B. Trong bào tương chứa các thể vùi

C. Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chữa trứng ác tính có đặc điểm:

A. Có nhiều lông nhau phì đại

B. Kích thước tử cung nhỏ hơn bình thường

C. Lông nhau thoái hóa và các tế bào nuôi ác tính xâm nhập cơ tử cung

D. Các tế bào nuôi ác tính nằm trong lớp cơ tử cung, không có lông nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bệnh Hodgkin típ III:

A. Là típ hay gặp chỉ sau típ II

B. Nữ giới mắc bệnh nhiều hơn nam giới

C. Gặp trong mọi giai đoạn lâm sàng của bệnh Hodgkin

D. Thời gian sống thêm của bệnh nhân tương đối dài

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Bệnh chữa trứng lành tính có đặc điểm:

A. Các đơn bào nuôi và hợp bào nuôi dị dạng

B. Các lông nhau phì đại do trục liên kết thoái hóa nước

C. Xuất huyết bất thường ở giai đoạn cuối của thai kỳ

D. Một số các lông nhau xâm nhập sâu vào lớp cơ tử cung

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bệnh chửa trứng lành tính có đặc điểm:

A. Xuất hiện từ ngày thứ 6 -13 của sự biệt hóa lớp tế bào nuôi

B. Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai

C. Tử cung phát triển bình thường

D. Có hình ảnh bão tuyết trên siêu âm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau: 

A. Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa

B. Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân

C. Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, BCĐN ưa kiềm và trung tính

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 28
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên