Câu hỏi: Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau: 

183 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa

B. Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân

C. Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, BCĐN ưa kiềm và trung tính

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lông nhau phì đại thoái hóa, tế bào nuôi không dị dạng là đặc trưng của bệnh:

A. Chửa trứng xâm nhập

B. Chửa ngoài dạ con

C. Chửa trứng lành tính

D. Ung thư tế bào nuôi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tế bào khuyết (lacunar cell) là một biến thể của tế bào Reed-Sternberg, không có đặc điểm sau:

A. Có kích thước rất lớn 40-50m

B. Nhân có nhiều múi, màng nhân mỏng, trong nhân có nhiều hạt nhân

C. Hạt nhân rất to, ưa toan, nằm giữa nhân và tách biệt với chất nhiễm sắc tạo nên một quầng sáng quanh hạt nhân

D. Là tế bào Hodgkin đặc trưng trong bệnh Hodgkin thể xơ nốt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tân sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung ( CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào:

A. Các tế bào ác tính nhiều hay ít

B. Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy

C. Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành

D. Có cầu sừng hay không

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tổn thương ở da trong bệnh thấp tim gồm:

A. Các cục dưới da

B. Ban đỏ viền

C. Hạt Aschoff

D. A và B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Triệu chứng lâm sàng của viêm thận bể thận cấp là:

A. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, tiểu khó , tiểu đục như nước vo gạo

B. Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng , thở khó , ho ra máu

C. Phù mặt, cao huyết áp, tiểu ít, tiểu máu

D. Sốt cao rét run, đau quanh rốn, đi cầu phân nhầy máu- mũ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tổn thương thấp tim thường gặp ở:

A. Van 2 lá và van động mạch chủ

B. Van 3 lá và van 2 lá 

C. Van động mạch chủ và van động mạch phổi

D. Van động mạch phổi và van 2 lá

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 28
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên