Câu hỏi: Các phương pháp thường dùng để biểu diễn thuật toán trước khi viết chương trình là:

250 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng ngôn ngữ lập trình, viết chương trình

B. Dùng sơ đồ khối, dùng ngôn ngữ lập trình, viết chương trình

C. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng ngôn ngữ lập trình, dùng mã nhị phân

D. Dùng ngôn ngữ tự nhiên, dùng sơ đồ khối, dùng giả mã

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung của nguyên lý Dirichlet được phát biểu:

A. Nếu A và B là hai tập hợp thì: \(N(A \times B) = N(A).N(B)\)

B. Nếu có N đồ vật được đặt vào K hộp thì sẽ tồn tại một hộp chứa ít nhất [N/K] hộp 

C. Nếu A và B là hai tập hợp rời nhau thì: \(N(A \cup B) = N(A) + N(B)\)

D. Nếu A và B là hai tập hợp thì: \(N(A \cup B) = N(A) + N(B) - N(A \cap B)\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Một chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử:

A. Là bộ có thứ tự gồm k thành phần lấy ra từ n phần tử đã cho. Các phần tử không được lặp lại.

B. Là bộ có thứ tự gồm k thành phần lấy từ n phần tử của tập đã cho.

C. Là một bộ không kể thứ tự gồm k thành phần khác nhau lấy từ n phần tử đã cho.

D. Là một cách xếp có thứ tự n phần tử đó.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Một giải thuật đệ qui được thực hiện thông qua hai bước:

A. Bước phân tích và bước thay thế ngược lại

B. Bước tính toán và phân tích

C. Bước thay thế ngược lại và phân tích

D. Bước phân tích và bước tính toán

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hoán vị nào dưới đây là hoán vị kế tiếp của hoán vị 2 1 3 4 5 6 7 8 9.

A. 2 3 1 4 5 6 7 8 9

B. 2 1 4 3 5 6 7 8 9

C. 2 1 3 4 5 6 7 9 8 

D. 3 1 2 4 5 6 7 8 9

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Một thuật toán liệt kê phải đảm bảo: 

A. Không duyệt các cấu hình không thuộc tập các cấu hình

B. Không bỏ xót và không lặp lại bất kì một cấu hình nào

C. Không bỏ xót một cấu hình nào

D. Không duyệt lại các cấu hình đã duyệt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 2
Thông tin thêm
  • 72 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên