Câu hỏi: Các loại tín hiệu an toàn dùng để:

355 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Báo trước các sự cố có thể xảy ra để đề phòng

B. Giúp công nhân xác định nhanh chóng không nhầm lẫn các điều kiện an toàn để xử lý kịp thời

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Các thiết bị chịu áp lực trong công nghiệp chủ yếu gồm loại chính nào sau đây:

A. Các thiết bị không bị đốt nóng gồm các bình chứa (ôxy, nitơ, amôniac…) các bình sinh khí axêtylen, các ống dẫn hơi dẫn khí.

B. Các thiết bị đốt nóng gồm lò hơi, nồi nấu, sấy, hấp…

C. Cả a, b đúng

D. Cả a, b sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khai báo, đăng ký sử dụng các thiết bị áp lực với cơ quan thanh tra nồi hơi gồm có:

A. Lý lịch thiết bị theo mẫu qui định

B. Văn bản xác nhận việc lắp đặt thiết bị đã được tiến hành đúng thiết kế, phù hợp với qui định qui phạm

C. Các qui trình vận hành, xử lý sự cố và các biên bản khám nghiệm của thanh tra nồi hơi xác nhân chất lượng chế tạo và lắp đặt

D. Cả a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: : Các hệ thống phục hồi khả năng làm việc bằng cách thay mới thường là:

A. Chốt cắt, màng phòng nổ, đình chì.

B. Ly hợp ma sát, rơle nhiệt, rơle áp suất, ly hợp vấu, lò xo, van an toàn…

C. Trục vít rơi trên máy tiện…

D. Cả 3 phương pháp trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi sửa chữa những loại máy trên 2000mm phải có:

A. Thang, dây đeo an toàn

B. Dàn giáo có lan can tay vịn chắc chắn

C. Hệ thống thang máy

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Một số trường hợp phải đình chỉ sự họat động của các đối tượng thanh tra bình áp lực:

A. Các bình quá hạn kiểm tra định kỳ.

B. Áp suất trong bình tăng quá mức cho phép mặc dù đã chấm dứt các công việc làm tăng áp suất.

C. Các bộ phân cơ bản chịu áp lực của thiết bị có hiện tượng nứt phồng, biến dạng, xì hở...

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 2
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên