Câu hỏi: Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xảy ra nhanh hơn, NGOẠI TRỪ:
A. Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
B. Vật lá mang điện tích trái dấu với bạch cầu
C. Vật lạ có kích thước càng lớn
D. Vật lạ được opsonin hóa
Câu 1: Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,2mg/1ml; trong nước tiểu là 2mg/1ml; lượng nước tiểu là 2ml/phút. Độ thanh thải đúng của chất đó là:
A. 2ml/phút
B. 10ml/phút
C. 20ml/phút
D. 100ml/phút
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thanh trừ xuất (Clearance) của một chất dùng để đo GFR là thể tích huyết tương được thận thải sạch chất đó trong một:
A. giây
B. phút
C. giờ
D. ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Tỉ lệ bạch cầu trung tính trong tổng số bạch cầu của cơ thể chiếm bao nhiêu?
A. 60-66%
B. 2-11%
C. 20-25%
D. 2-2,5%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Chọn câu sai:
A. Số lượng bạch cầu ở trẻ em nhiều hơn người lớn
B. Mỗi loại bạch cầu có thời gian sống khác nhau
C. Sau khi vào mô, bạch cầu mono phát triển thành đại thực bào
D. Số lượng bạch cầu tăng khi cơ thể nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Loại bạch cầu nào sau đây sau khi xuyên mạch sẽ tạo thành các đại thực bào?
A. Bạch cầu mono
B. Bạch cầu ưa acid
C. Bạch cầu ưa kiềm
D. Bạch cầu trung tính
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chất dùng làm thăm dò chức năng tái hấp thu ống thận: Chọn câu sai?
A. Được tái hấp thu ở ống thận
B. Không được bài tiết ở ống thận
C. Sự hấp thu Ure phụ thuộc vào thể tích dịch lọc
D. Độ thanh thải Ure tối đa bình thường là 54 mL/phút
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 41
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 705
- 35
- 50
-
50 người đang thi
- 580
- 13
- 50
-
90 người đang thi
- 562
- 13
- 50
-
84 người đang thi
- 604
- 13
- 50
-
16 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận