Câu hỏi: Bọt hóa học thường được sử dụng để chữa cháy:

294 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Xăng dầu hay các chất lỏng khác 

B. Nhiên liệu rắn

C. Chữa cháy kim loại, chất rắn và chất lỏng

D. Tất cả a, b, c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Việc xử lý các chất thải xuất phát từ việc nào được coi là đầu tiên:

A. Lấy mẫu phân tích

B. Hiểu nguồn gốc và ảnh hưởng của nó tới môi trường

C. Xác định lượng chất thải và lựa chọn biện pháp xử lý thích hợp bảo đảm yêu cầu vệ sinh công nghiệp theo định chế Quốc tế và Việt Nam về bảo vệ môi trường

D. Kinh phí đầu tư cho phép

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Để phòng chống cháy nổ khi hàn ta cần phải chú ý các biện pháp nào sau đây: 

A. Thực hiện tốt các biện pháp an toàn điện

B. Khi làm việc trên cao phải để những tấm sắt lót ở dưới vật hàn, tránh cho kim loại nhỏ giọt xuống. Không được để những chất dễ cháy hoặc dễ nổ trong khu vực hàn

C. Xung quanh nơi làm việc tốt nhất là nên để những tấm che chắn khi hàn

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để chọn lựa loại bình chữa cháy bằng khí CO2 cho phù hợp, trên các bình ghi các chữ cái A là chữa cháy gì:

A. Chữa chất cháy rắn

B. Chữa chất lỏng cháy

C. Chữa chất khí cháy

D. Chữa cháy điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để đảm bảo an toàn cho người thợ hàn chúng ta cần phải làm gì:

A. Lúc làm việc cần phải trang bị đầy đủ dụng cụ lao động

B. Xung quanh nơi làm việc tốt nhất là nên để những tấm che chắn

C. Cả a và b đều đúng

D. Cả a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để đảm bảo an tòan khi hàn hồ quang tay ta cần chú ý các kỹ thuật an toàn nào sau đây:

A. Kỹ thuật an toàn nhằm tránh những ánh sáng do hồ quang phát ra và những kim loại nóng chảy bắn ra

B. Kỹ thuật an toàn nhằm tránh bị điện giật

C. Kỹ thuật an toàn phòng nổ, phòng trúng độc

D. Cả a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 1
Thông tin thêm
  • 22 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên