Câu hỏi: Bộ nhớ thứ cấp chiếm
A. Toàn bộ dung lượng ổ đĩa cứng vật lý
B. Toàn bộ dung lượng phân vùng có cài đặt hệ điều hành
C. Một phần (nhỏ) dung lượng của phân vùng cài đặt hệ điều hành
D. Một phần (nhỏ) dung lượng ổ đĩa cứng vật lý
Câu 1: Thanh ghi trạng thái của thiết bị giao diện:
A. Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái kết quả thực hiện các lệnh vào/ra dữ liệu
B. Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái có hỏng hóc hay không của thiết bị vào/ra
C. Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái làm việc của thiết bị giao diện và thiết bị ngoại vi
D. Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái làm việc của CPU
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Trong việc vào/ra dữ liệu khi CPU muốn đưa dữ liệu ra thiết bị vào/ra thực chất là:
A. CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu
B. CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu và thanh ghi điều khiển
C. CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu, thanh ghi trạng thái
D. CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu, trạng thái, điều khiển
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trong cấu trúc phần cứng của các hệ thống vào/ra dữ liệu
A. Thiết bị ngoại vi kết nối trực tiếp tới hệ thống bus
B. Thiết bị ngoại vi kết nối với hệ thống bus thông qua thiết bị giao diện
C. Trong một số trường hợp thiết bị giao diện là không cần thiết
D. Thiết bị ngoại vi vừa kết nối với thiết bị giao diện, vừa kết nối trực tiếp với hệ thống bus để tiện trao đổi dữ liệu
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Phương pháp vào ra theo thăm dò có ưu điểm là:
A. Tốc độ vào/ra dữ liệu cao
B. Tăng hiệu quả làm việc của CPU
C. Có độ tin cậy cao
D. Chi phí thấp
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Tỷ lệ quy chiếu “trúng” cache là cao hay thấp tuỳ thuộc vào
A. Dung lượng của cache
B. Tỷ lệ dung lượng của cache so với dung lượng của DRAM
C. Thuật toán nạp dữ liệu vào cache của hệ điều hành
D. Tỷ lệ giữa dung lượng của cache và tổng dung lượng các thanh ghi
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Trong chế độ bảo vệ theo cơ chế quản lý bộ nhớ phân trang giả sử địa chỉ tuyến tính 32 bit có giá trị 567A9541h, thì địa chỉ vật lý của ô nhớ cần truy nhập có thể là
A. 0101011001111010001110010101010100012
B. 0101011001111010001110010101011000012
C. 0111110000111100001110010101010000012
D. 0101011001111010001110010101110000012
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 11
- 6 Lượt thi
- 50 Phút
- 50 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án
- 1.6K
- 55
- 50
-
69 người đang thi
- 1.2K
- 9
- 50
-
68 người đang thi
- 1.7K
- 6
- 50
-
57 người đang thi
- 1.2K
- 5
- 20
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận