Câu hỏi:

Bộ ba mã sao, bộ ba mã gốc, bộ ba đối mã lần lượt có ở

194 Lượt xem
05/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. tARN, gen, mARN.

B. gen, ARN, tARN.

C. mARN, gen, rARN.

D. mARN, gen, tARN.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tục là:

A. một mạch đơn ADN bất kì.

B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.

C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’.

D. trên cả hai mạch đơn.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:

A. vi khuẩn 

B. virut hecpet

C. động vật nguyên sinh

D. 5BU

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza di chuyển

A. theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

B. theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

C. theo chiều 5’ → 3’và cùng chiều với chiều của mạch khuôn.

D. ngẫu nhiên tùy từng đoạn gen.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

A. mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền.

B. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

D. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nêu khái niện điện thế nghỉ?

A. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương.

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương.

C. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm.  

D. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Vị Xuyên
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh