Câu hỏi:
Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn; quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con đồng tính?
A. AABb × AABb
B. aabb x AaBB
C. Aabb × AaBB
D. Aabb x AABB
Câu 1: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
A. Đại thái cổ
B. Đại cổ sinh
C. Đại trung sinh
D. Đại tân sinh
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Ở người, alen A quy định mắt nhìn màu bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Trong 1 gia đình người bố có mắt nhìn màu bình thường, mẹ bị mù màu, sinh người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu. Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, quá trình giảm phân ở mẹ diễn ra bình thường. Kiểu gen của 2 người con trai này lần lượt là:
A. XAXaY, XaY
B. XAXAY, XaY
C. XaY, XAY
D. XAXAY, XaXaY
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Ở động vật có hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ là vòng tuần hoàn:
A. đi qua da.
B. đi qua phổi.
C. đi khắp cơ thể.
D. đi qua mang.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
A. tương tác gen, phân li độc lập.
B. trội lặn hoàn toàn, phân li độc lập.
C. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.
D. qua tế bào chất.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Khi xử lý các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào trong các dạng tứ bội sau?
1. AAAA; 2. AAAa; 3. AAaa;
4. Aaaa; 5. aaaa
Phương án trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 5.
C. 1, 3, 5.
D. 1, 2, 4.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Axit nuclêic có thể có dạng mạch kép (tx) hoặc dạng mạch đơn (xx). Bảng dưới đây cho thấy thành phần các bazơ (nuclêôtit) của 4 mẫu nuclêôtit khác nhau
| Mẫu | Tỉ lệ % các loại bazơ | ||||
| A | T | G | X | U | |
| 1 | 40 | 40 | 10 | 10 | 0 |
| 2 | 10 | 40 | 40 | 10 | 0 |
| 3 | 40 | 0 | 40 | 10 | 10 |
| 4 | 40 | 0 | 20 | 10 | 30 |
A. (1) ADN mạch kép; (2) ARN mạch kép; (3) ADN mạch đơn; (4) ADN mạch đơn
B. (1) ADN mạch kép; (2) ARN mạch đơn; (3) ADN mạch kép; (4) ARN mạch đơn
C. (1) ADN mạch đơn; (2) ADN mạch kép; (3) ARN mạch đơn; (4) ARN mạch kép
D. (1) ADN mạch kép; (2) ADN mạch đơn; (3) ARN mạch đơn; (4) ARN mạch đơn
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.5K
- 152
- 40
-
61 người đang thi
- 1.2K
- 42
- 40
-
64 người đang thi
- 970
- 22
- 40
-
29 người đang thi
- 908
- 5
- 40
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận