Câu hỏi: Biết \(\mathop E\nolimits_{A{g^ + }/Ag}^0 > \mathop E\nolimits_{C{u^{2 + }}/Cu}^0 > \mathop E\nolimits_{Z{n^{2 + }}/Zn}^0 > \mathop E\nolimits_{A{l^{3 + }}/Al}^0 > \mathop E\nolimits_{M{g^ + }/Mg}^0 \)

199 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng nhất về chất xúc tác:

A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra

B. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra

C. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra

D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:

A. Tăng nhiệt độ của phản ứng.

B. Giảm nhiệt độ của phản ứng

C. Đưa chất xúc tác vào phản ứng

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu đúng về điện cực thế:

A. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng

B. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn

C. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau

D. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cho phản ứng \({I_{2(k)}} + {H_{2(k)}} \to 2HI\)  . , người ta nhận thấy:

A. \(v = k{[H{}_2{\rm{]}}^2}[I{}_2{\rm{]}}\)

B. \(v = k[H{}_2{\rm{]}}[I{}_2{\rm{]}}\)

C. \(v = k{[H{}_2{\rm{]}}^2}{[I{}_2{\rm{]}}^2}\)

D. \(v = k{[H{}_2{\rm{]}}^3}{[I{}_2{\rm{]}}^2}\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa:

A. Một đương lượng gam chất tan

B. Một mol chất tan

C. Mười đương lượng gam chất tan

D. Một phần mười đương lượng gam chất tan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 8
Thông tin thêm
  • 24 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên