Câu hỏi: Bệnh phổi hạn chế mạn tính không có đặc điểm:

185 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Còn được gọi là bệnh phổi kẽ

B. Đặc trưng bởi các thương tổn lan tỏa ở phổi

C. Gồm hai quá trình viêm và sợi hóa

D. Khả năng trao đổi khí tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm phế quản cấp có đặc điểm:

A. Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi

B. Tổn thương thường ở thùy trên của phổi

C. Thượng mô phế quản có thể chuyển sản thành thượng mô trụ

D. Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm quan trọng nhất về tổn thương hạch trong Lymphôm Hodgkin:

A. Gặp ở các hạch liền kề nhau

B. Hạch to không đau

C. Tổn thương nhiều hạch

D. Thường kèm với triệu chứng “B”

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các biến chứng không có trong tổn thương phế nang lan tỏa:

A. Tỷ lệ tử vong cao

B. Nếu còn sống, bệnh nhân sẽ hồi phục hoàn toàn

C. Gây ra tăng áp động mạch phổi

D. Khó thở nặng và đờm có bọt hồng trong 72 giờ đầu khi tiếp xúc với tác nhân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm hình thái học của bệnh phổi hạn chế cấp tính:

A. Bệnh phát triển trong một thời gian ngắn (vài phút đến vài ngày)

B. Thường thứ phát theo sau một bệnh cảnh toàn thân

C. Suy hô hấp, hạ oxy huyết (pO2 > 60 mm Hg)

D. Tổn thương phế nang lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm vi thể quan trọng nhất của Lymphôm Hodgkin:

A. Hiện diện tế bào Reed – Sternberg

B. Các tế bào lymphô, mô bào, bạch cầu ái toan

C. Cấu trúc hạch bị xóa

D. Sự xâm nhập cấu trúc xung quanh của các tế bào ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm lâm sàng bệnh Hodgkin:

A. Hầu hết các trường hợp đều có triệu chứng " B "

B. Ngứa toàn thân, gặp trong loại Hodgkin xơ cục

C. Hạch cổ to, đau là triệu chứng thường gặp nhất

D. Hạch to đau sau uống rượu cũng là triệu chứng thường gặp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên