Câu hỏi: Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:

293 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi

B. Mức lọc cầu thận tăng lên đấy albumin đi qua màng lọc

C. Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống

D. Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tốc độ lọc của cầu thận bình thường là:

A. 100 ml / 1 phút

B. 125 ml / 1 phút

C. 150 ml / 1 phút

D. 180 lít / 24 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của thận trong sự bài tiết ion K:

A. K được bơm tử dịch kẽ vào tế bào biểu mô của ống lượn xa và ống góp theo cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát

B.  K+ được vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào lòng ổng lượn xa và Ống góp

C. Tăng kali huyết gây loạn nhịp tim , nặng có thể gây suy tim hay ngừng tim dẫn tới chết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Câu nào sau đây không đúng đối với vị trí của các nephron?

A. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

B. Cầu thận, ống lượn gần và ổng lượn xa nằm ở trong vùng vỏ thận

C. Một số quai Henie thọc sâu vào vùng tuỷ

D. Một số ít nephrọn nằm ở vùng tuỷ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế điều chỉnh Ph trong cơ thể liên quan đến:

A.  Bài tiết NH3 kéo theo K+

B. Tăng bài tiết Aldosteron

C. Liên quan đến hệ R - A - A

D. Tái hấp thu H '

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Một người bình thường sau khi uống 1000ml NaCl 9% thì:

A. Tăng bài tiết ADH

B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng

C. Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng

D. Thể tích nước tiểu tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Men carbonic anhydrase có vai trò quan vong trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

A.  Tạo HCO, trong tế bào ống luộn gần

B. Tạo CO, trong lòng Ông lượn xa

C. Tạo ion H+ trong tế bào ống

D. Tạo CO, trong lòng ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên