Câu hỏi: Bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện thường là do:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Nhiễm trùng cấp phế quản phổi

B. Rối lọan nước-điện giải do dùng thuốc lợi tiểu

C. Hít phải khói

D. Sau khi hút thuốc lá quá nhiều

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương tiện để xác định tăng áp động mạch phổi là:

A. Phim lồng ngực

B. Siêu âm Doppler màu

C. Digital

D. Liệu pháp oxy

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tìm một ý không gặp trong viêm phổi do nghẽn:

A. Viêm phổi lặp đi lặp lại tại cùng một vị trí

B. Kém đáp ứng kháng sinh thích hợp

C. Dễ bị chẩn đoán nhầm là viêm phổi thông thường

D. Thường gặp là phế quản phế viêm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tìm một ý sai: Cơ chế gây ung thư phổi của khói thuốc lá là:

A. Giảm khả năng thực bào của bộ máy hô hấp

B. Các enzyme của niêm mạc phế quản biến các chất trong khói thuốc lá thành các chất gây ung thư

C. Gây nhiễm độc lâu dài các tế bào đường hô hấp

D. Tăng IgA trong dịch tiết phế quản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tìm một câu không phù hợp với tràn dịch màng phổi do ung thư phổi:

A. Do khối u di căn đến màng phổi

B. Do màng phổi phản ứng với tình trạng xẹp phổi

C. Thường hay gặp là tràn máu màng phổi

D. Thường gặp là dịch tiết, BC > 300/ml, neutrophil chiếm ưu thế

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tìm một ý sai: Trong u phổi có thể có hội chứng Cushing với đặc điểm:

A. Tập trung nhiều mỡ ở mặt, cổ, ngực, bụng, tay chân lại teo cơ

B. Do tế bào ung thư tiết ra chất ACTH

C. Do tế bào ung thư tiết ra chất tương tự ACTH

D. Khi cắt bỏ u phổi, hội chứng Cushing biến mất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trước khi điều trị ung thư phổi phải thiết lập một bilan gồm:

A. Xác định chính xác vị trí, kích thước khối u

B. Chẩn đoán tế bào học của khối u; Xác định được hạch di căn

C. Xác định các di căn đến các cơ quan khác

D. Tất cả yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 43
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên