Câu hỏi: Bệnh nhân nữ 35 tuổi, bị viêm họng đỏ cấp tiến triển 2 ngày nay với sốt 39-400C, nổi hạch góc hàm 2 bên đau và suy nhược nhẹ. Những vi trùng nào sau đây là nguyên nhân đầu tiên:

283 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Haemophilus

B. Não mô cầu

C. Trực khuẩn bạch hầu

D. Liên cầu hoặc virus

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là:

A. Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai 

B. Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng

C. Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai 

D. Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán:

A. Sốt cao rét run 

B. Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ 

C. Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai 

D. Liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nguy cơ nào có liên quan nhất đến viêm tai giữa cấp ở trẻ em:

A. Ăn uống không hợp vệ sinh 

B. Thói quen dùng chung khăn mặt trong một gia đình 

C. Vấn đề dinh dưỡng và bú mẹ của trẻ

D. Do tắm rữa không đúng qui cách làm nước vào tai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Bệnh có thể chẩn đoán phân biệt với viêm tai xương chũm cấp tính:

A. Chấn thương tai trên một bệnh nhân có chảy mủ tai 

B. Thủng nhĩ sau chấn thương 

C. Nấm ống tai ngoài 

D. Nhọt hoặc viêm ống tai ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi khám thấy màng nhĩ sung huyết, nghi ngờ viêm tai giữa cấp:

A. Chụp phim Schuller để đánh giá cho chính xác

B. Chụp phim Schuller rồi dùng kháng sinh thích hợp 

C. Chích rạch màng nhĩ để dẫn lưu mủ ngay

D. Cần điều trị viêm nhiễm ở mũi họng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ:

A. Cẩn thận và tỉ mỉ

B. Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt

C. Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài 

D. Kịp thời và đúng lúc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 14
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên