Câu hỏi: Bệnh hen phế quản do dị ứng và không do dị ứng có đặc điểm giống nhau:

190 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Dựa vào tuổi của bệnh nhân

B. Dựa vào tác nhân gây dị ứng

C. Cơ chế sinh bệnh

D. Sự tăng co thắt khí phế quản, để phản ứng lại kích thích

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: U sao bào không có đặc điểm:

A. Thấm nhập mô xung quanh, bờ không rõ, khó phân biệt với mô lành

B. Chiếm 80% u não ở người lớn

C. Vị trí: phổ biến nhất ở bán cầu não

D. U sao bào biệt hóa tốt thể phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hồng sản không có đặc điểm?

A. Là tổn thương loét trợt, trơn láng, màu đỏ, khác với niêm mạc xung quanh

B. Có nguy cơ biến đổi ác tính thấp hơn bạch sản

C. Có hiện tượng tăng gai, tăng sừng, có thể dẫn đến nghịch sản

D. Là tồn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: U sao bào lông không có đặc điểm:

A. Thường xảy ra ở trẻ em

B. Phân loại theo WHO, xếp độ I

C. Thường xuất hiện ở tiểu não, não thất ba, và dây thần kinh thị giác

D. Có các sợi Rosenthal và các hạt ái toan

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm quan trọng nhất của tổn thương bạch sản?

A. Là một vết hoặc mảng bám màu trắng không thể cạo được

B. Là tổn thương lâm sàng không đặc hiệu

C. Khoảng 3% dân số thế giới có tổn thương bạch sản

D. Là tổn thương tiền ung thư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Carcinôm tế bào gai không có đặc điểm?

A. Chiếm 95% xuất phát từ hốc miệng

B. Thường cho di căn hạch cổ

C. Carcinôm tế bào gai có thể phát sinh bất cứ nơi nào trong hốc miệng

D. Ung thư luôn luôn xuất hiện trên tổn thương tiền ung thư trước đó

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: U tế bào thần kinh đệm ít nhánh có đặc điểm:

A. Gặp ở trẻ em

B. Chiếm 5-15% các trường hợp u thần kinh

C. U tế bào thần kinh đệm ít nhánh, xâm nhập mạnh hơn so với u sao bào

D. Ít đáp ứng với hóa trị liệu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 13
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên