Câu hỏi: Bệnh chữa trứng lành tính có đặc điểm:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Các đơn bào nuôi và hợp bào nuôi dị dạng

B. Các lông nhau phì đại do trục liên kết thoái hóa nước

C. Xuất huyết bất thường ở giai đoạn cuối của thai kỳ

D. Một số các lông nhau xâm nhập sâu vào lớp cơ tử cung

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:

A. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác

B. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác

C. Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác

D. Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tổn thương ở da trong bệnh thấp tim gồm:

A. Các cục dưới da

B. Ban đỏ viền

C. Hạt Aschoff

D. A và B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta: 

A. Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào

B. Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel

C. Bướu giáp Basedow

D. Bướu keo tuyến giáp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Lông nhau phì đại thoái hóa, tế bào nuôi không dị dạng là đặc trưng của bệnh:

A. Chửa trứng xâm nhập

B. Chửa ngoài dạ con

C. Chửa trứng lành tính

D. Ung thư tế bào nuôi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tân sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung ( CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào:

A. Các tế bào ác tính nhiều hay ít

B. Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy

C. Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành

D. Có cầu sừng hay không

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Bệnh nguyên bào nuôi là bệnh xuất phát từ:

A. Lớp biểu mô của nội mạc thân tử cung

B. Lớp biểu mô lợp mặt trong của cổ tử cung

C. Lớp biểu mô có nhiệm vụ nuôi dưỡng và bảo vệ thai nhi

D. Lớp biểu mô lợp mặt ngoài của cổ tử cung

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 28
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên