Câu hỏi: AFTA có mục đích là tạo ra:

590 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Biểu thuế quan chung

B. Chính sách kinh tế chung

C. Đồng tiền chung

D. Thị trường mậu dịch tự do

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giả sử một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc. Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh:

A. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

B. Một bút toán ghi có trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

C. Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

D. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Các quan hệ ……..thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước.

A. Tài chính.

B. Kinh tế.

C. Tài chính quốc tế.

D. Tín dụng quốc tế.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không phải đặc trưng của tài chính quốc tế?

A. Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị.

B. Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.

C. Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.

D. Không chịu sự chi phối của tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Viện trợ của các chính phủ là ………….giữa các nước có thỏa thuận tay đôi với nhau.

A. Viện trợ đa phương.

B. Viện trợ song phương.

C. Viện trợ quốc tế có hoàn lại.

D. Viện trợ song phương và đa phương.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thực sự là cân đối hay không?

A. Có.

B. Không.

C. Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời.

D. Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Hệ số co giãn xuất khẩu η biểu diễn % thay đổi của …..khi tỷ giá thay đổi 1%

A. Số lượng hàng hoá xuất khẩu

B. Thị phần hàng hoá trong nước trên thị trường quốc

C. Giá trị của hàng hoá xuất khẩu

D. Giá cả của hàng hoá xuất khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên