Câu hỏi: 30Cr13 là:

298 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Thép chịu mài mòn 

B. Thép chịu nhiệt

C. Thép không gỉ hai pha

D. Thép nồi hơi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

A. Tôi trong một môi trường

B. Tôi đẳng nhiệt

C. Tôi phân cấp

D. Tôi trong hai môi trường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: heo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là:

A. \(2,14 \div 4,3\%\)

B. \(0,00 \div 6,67\%\)

C. \(0,8 \div 2,14\%\)

D. \(2,14 \div 6,67\%\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong các đặc điểm sau khi chế tạo gang cầu, đặc điểm nào sai?

A.  Dùng Mg hoặc Ce để biến tính cầu hóa

B. Hợp kim hóa bằng Mn (2%), Ni (1%) 

C. Gang lỏng có nhiệt độ cao hơn bình thường \(50 \div {80^o}C\)

D. C và Si cao

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các phát biểu về ảnh hưởng của các nguyên tố tạp chất đến tính chất của thép các bon, phát biểu nào sau đây là sai?

A. S làm thép bị bở nóng do tạo cùng tinh dễ chảy (Fe + FeS) 

B. P làm cho thép bị bở nguội vì tạo thành pha giòn Fe3P 

C. Mn hòa tan vào F làm tăng độ cứng, độ bền của pha này 

D. Si làm giảm mạnh độ dẻo dai của thép vì tạo thành pha giòn SiC 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn ra đáp án sai trong các chuyển biến cơ bản khi nhiệt luyện thép sau?

A. \({\rm{[}}F + Xe] \to \gamma \)

B. \(\gamma \to M\)

C. \(F + Xe \to \gamma\)

D. \(\gamma \to {\rm{[}}F + Xe]\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trong các ưu điểm của thép các bon, ưu điểm nào sau đây không đúng?

A. Cơ tính nhất định phù hợp với hầu hết các điều kiện thông dụng 

B. Hiệu quả khi nhiệt luyện (tôi + ram) cao, đặc biệt đối với chi tiết có tiết diện lớn

C. Dễ luyện, dễ kiếm, rẻ: không phải dùng nguyên tố hợp kim đắt tiền

D. Tính công nghệ tốt: dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, gia công cắt hơn thép hợp kim

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật - Phần 13
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên