Câu hỏi:   Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Trong CSDL quan hệ, các phép toán lưu trữ là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ. Khi thao tác ..... và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.và tính toàn vẹn dữ liệu.

281 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Không dị thường thông tin  

B. Tổn thất thông tin

C. Bảo mật thông tin 

D. Độc lập dữ liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Khảng định nào sau đây là đúng khi nói về thu hồi các quyền truy nhập cơ dữ liệu của người sử dụng:

A. REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1

B. REVOKE    READ ON R .FROM GROUP/WORLD

C. REVOKE  SELECT ON    BRANCH

D. REVOKE    ON BRANCH FROM U1

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:  Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng quá phức tạp vì           Vì vậy việc thiết kế và cài đặt cơ sở dữ liệu mạng thường rất khó khăn.

A. Mô hình dữ liệu mạng chứa nhiều thực thể.

B. Mô hình dữ liệu mạng chứa một thực thể.

C. Quá nhiều liên kết giữa các xuất hiện dữ liệu bằng các xuất hiện liên kết.

D. Mối liên kết giữa các thực thể biểu diễn không tường minh.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3:  Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất: khi nói về mục tiêu

A. Tách quan hệ là thực hiện tối ưu truy vấn, tìm kiếm.

B. Tách quan hệ là thực hiện tối ưu lưu trữ, tiết kiệm bộ nhớ.

C. Tách quan hệ là nhằm đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

D. Tách quan hệ là làm giảm nhẹ tính toán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: CSDL mạng biểu diễn dữ liệu theo cấu trúc chặt chẽ. Các xuất hiện kiểu bản ghi được........

A. Kết nối với nhau bằng các xuất hiện kiểu bản ghi liên kết

B. Lưu trữ nhất quán và toàn vẹn

C. Mô tả chặt chẽ.

D. Biểu diễn có cấu trúc đối xứng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm