Câu hỏi: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Quan hệ là.......... của một hoặc hữu hạn các miền. Các phần tử của quan hệ là các bộ bộ (a , a ,.., a ) n giá trị thành phần,1      2           nhay được gọi n_bộ.

388 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Kết quả của phép hợp.

B. Kết quả của phép chiếu và chọn.

C. Kết quả của phép chiếu

D. Một tập con của tích Đề các

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của lược đồ quan hệ:

A. Giá trị của mỗi thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác.

B. Khoá gồm nhiều thuộc tính có khả năng biểu diễn các thuộc khác

C. Giá trị của một hay nhiều thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác kể cả giá trị null.

D. Khoá là một thuộc tính hay một tập các thuộc tính có khả năng biểu diễn duy nhất các thuộc tính còn lại.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:  Khảng định nào sau đây là đúng khi nói về thu hồi các quyền truy nhập cơ dữ liệu của người sử dụng:

A. REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1

B. REVOKE    READ ON R .FROM GROUP/WORLD

C. REVOKE  SELECT ON    BRANCH

D. REVOKE    ON BRANCH FROM U1

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:  Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi thực hiện phép chiếu

A. Sau khi thực hiện phép chọn, phân loại.

B. Sau khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm

C. Trước khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm

D. Trước khi thực hiện phép chọn, phân loại.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Ngôn ngữ dữ liệu quan hệ   là. thao tác trên các dữ liệu dưới dạng quan hệ. Dữ liệu được biểu diễn một cách duy nhất.

A. Ngôn ngữ biểu diễn dữ liệu.

B. Tập các phép toán số học

C. Tập các phép toán có các cấu trúc quan hệ.

D. Ngôn ngữ mô tả các thực thể và mối liên kết các thực thể.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm