Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 3

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 49 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 3. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 11: Căn cứ tính thuế tài nguyên là gì?

A. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác, giá tính thuế và thuế suất

B. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và giá tính thuế

C. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và thuế suất.

Câu 12: Giá tính thuế tài nguyên là:

A. Giá bán của một đơn vị tài nguyên tại nơi khai thác.

B. Giá bán của một đơn vị tài nguyên bao gồm cả thuế giá trị gia tăng

C. Giá bán của một đơn vị tài nguyên theo giá thị trường

Câu 13: Đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm:

A. Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên nhân tạo

B. Tài nguyên thiên nhiên dưới lòng đất

C. Tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế về thềm lục địa của Việt Nam 

D. Khoáng sản và dầu thô, khí thiên nhiên, khí than

Câu 14: Đối tượng nộp thuế tài nguyên:

A. Doanh nghiệp, hộ gia đình kinh doanh khai thác có khai thác tài nguyên.

B. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên

C. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tài nguyên

D. Cá nhân, hộ gia đình kinh doanh có khai thác tài nguyên.

Câu 15: Việt Nam góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên thành lập doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài thì:

A. Doanh nghiệp liên doanh phải nộp thuế tài nguyên.

B. Bên Việt Nam sử dụng tài nguyên góp vốn phải nộp thuế tài nguyên

C. Tùy theo thỏa thuận của các bên trong liên doanh

D. Bên Việt Nam và bên nước ngoài đều phải kê khai nộp thuế tài nguyên theo vốn góp

Câu 16: Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng để sản xuất thủy điện là:

A. Giá bán nước dùng sản xuất thủy điện

B. Giá bán điện thương phẩm cho người tiêu dùng

C. Giá bán điện thương phẩm tại nhà máy thủy điện

D. Gồm các trường hợp tại điểm a, điểm c

Câu 17: Việc đăng ký, khai thuế, quyết toán thuế, nộp thuế, ấn định thuế tài nguyên được thực hiện theo quy định:

A. Pháp lệnh thuế tài nguyên

B. Luật Dầu khí, Luật Khoáng sản

C. Luật Quản lý thuế

D. Tất cả các trường hợp trên.

Câu 18: Trong hệ thống thuế nhà nước hiện hành, các khoản thu liên quan đến đất đai là những khoản thu sau:

A. Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thuế nhà đất; 

B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp ; Thuế nhà đất; Tiền sử dụng đất;

C. Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thuế nhà đất; Tiền sử dụng đất; Tiền thuê đất, thuê mặt nước

D. Thuế sử dụng đất nông nghiệp; Thuế nhà đất; Tiền sử dụng đất; Tiền thuê đất, thuê mặt nước, Lệ phí trước bạ.

Câu 19: Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất là:

A. Người được Nhà nước giao đất theo diện thu tiền sử dụng đất;

B. Người đang sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

C. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở mà đất đó được sử dụng từ ngày 15/10/1993 đến thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chưa nộp tiền sử dụng đất, nay được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

D. Cả 3 trường hợp trên.

Câu 20: Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là:

A. Diện tích đất được nhà nước giao, được phép chuyển mục đích, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

B. Giá đất 

C. Thời hạn sử dụng đất

D. Cả 3 phương án trên

Câu 22: Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày:

A. Ngày ghi trên quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

B. Ngày ký Hợp đồng thuê đất

C. Ngày nhận được Thông báo thu tiền thuê đất của cơ quan Thuế.

Câu 23: Đối tượng chịu thuế nhà đất là:

A. Đất ở thuộc khu dân cư ở các thành thị và nông thôn

B. Đất xây dựng công trình và các khoảnh đất phụ thuộc (diện tích ao hồ, trồng cây) bao quanh công trình kiến trúc

C. Cả 2 phương án trên

Câu 25: Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất trong trường hợp giao đất sử dụng làm nhà ở là:

A. Diện tích đất thu tiền sử dụng đất

B. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất

C. Thời hạn sử dụng đất

D. Câu a và b

Câu 26: Căn cứ tính thuế nhà đất là:

A. Diện tích đất, giá đất do UBND cấp tỉnh quy định và thuế suất thuế nhà đất

B. Diện tích đất, hạng đất và thuế suất thuế nhà đất tương ứng với hạng đất

C. Diện tích đất, hạng đất và mức thuế đất

D. Không phải các phương án trên

Câu 27: 0. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước nếu:

A. Được nhà nước giao đất để xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh

B. Được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước để sản xuất kinh doanh

C. Được nhà nước giao đất để xây dựng kết cấu hạ tầng để cho thuê

D. Câu a,b và c

Câu 28: Người nộp thuế phải kê khai, nộp lệ phí trước bạ vào thời điểm:

A. Bất cứ lúc nào

B. Trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản.

C. Sau khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

Câu 29: Pháp lệnh phí và lệ phí điều chỉnh đối với loại phí nào trong các loại phí sau đây:

A. Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự tự nguyện của chủ xe cơ giới.

B. Phí thanh toán của tổ chức tín dụng.

C. Niên liễm thu theo điều lệ của câu lạc bộ.

D. Phí thi hành án.

Câu 30: Phần tiền phí, lệ phí nộp vào NSNN được phân chia cho các cấp ngân sách và được quản lý, sử dụng theo quy định nào dưới đây:

A. Quy định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

B. Quy định của cơ quan thuế địa phương.

C. Quy định của Luật Ngân sách nhà nước

D. Quy định của tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm