Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 15

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 15

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 122 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 15. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là sai:

A. Tạo điều kiện cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội

B. Phân phối các nguồn lực giữa các quốc gia

C. Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế vĩ mô giữa các quốc gia

D. Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực

Câu 2: Các chủ thể nào sau đây không tham gia hoạt TCQT:

A. Tập đoàn khai thác dầu khí Việt Nam

B. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam

C. Các doanh nghiệp kinh doanh hàng xuất khẩu

D. Các doanh nghiệp kinh doanh hàng nhập khẩu

Câu 3: Các chủ thể nào sau đây tham gia trực tiếp hoạt động TCQT:

A. Tổng công ty Lương thực miền Bắc

B. Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính

C. Tổng cục hải quan trực thuộc Bộ Tài chính

D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Câu 4: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là đúng:

A. Điều kiện để cải cách hệ thống giáo dục đào tạo

B. Góp phần điều hòa lưu thông tiền tệ

C. Là điều kiện khôi phục các làng nghề truyền thống

D. Là động lực cải cách kinh tế và thủ tục hành chính

Câu 5: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là không đúng:

A. Là cơ sở cải thiện cán cân thanh toán quốc tế

B. Là điều kiện để tăng cường hợp tác và hội nhập quốc tế

C. Là đòn bẩy thúc đẩy nền kinh tế xã hội phát triển với tốc độ nhanh

D. Là điều kiện hạn chế rủi ro trong cho vay và đầu tư

Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến rủi ro của hoạt động TCQT:

A. Suy thoái và khủng hoảng kinh tế của các quốc gia và khu vực

B. Bảo đảm mối quan hệ giữa tích lũy và tiêu dùng

C. Giảm dần Sự tách biệt giữa nông thôn và thành thị

D. Khôi phục và phát triển các làng nghề truyền thống

Câu 7: Yếu tố nào sau đây không có liên quan đến rủi ro trong hoạt động TCQT:

A. Tăng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang các nước

B. Sự biến động về chính trị của các quốc gia hay khu vực

C. Sự biến động về tỷ giá giữa các đồng tiền chủ chốt

D. Phát triển nông nghiệp và nông thôn theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa

Câu 8: Hãy nêu các yếu tố nào sau đây không có liên quan đến sự phát triển của TCQT:

A. Tăng cường thu hút các nguồn tài trợ quốc tế

B. Phát triển nền kinh tế thị trường nhiều thành phần

C. Sự phát triển của các loại hình dịch vụ quốc tế

D. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần người lao động

Câu 9: Những nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát sinh và phát triển TCQT:

A. Mở rộng quan hệ hợp tác về quốc phòng an ninh

B. Mở rộng hợp tác quốc tế về khoa học công nghệ

C. Mở rộng quan hệ hợp tác về lao động quốc tế

D. Mở rộng quan hệ hợp tác kinh tế và thương mại quốc tế

Câu 10: Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) do tổ chức nào sau đây quản lý?

A. Ngân hàng Trung ương Liên minh châu Âu (ECB)

B. Ngân hàng thế giới (WB)

C. Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB)

D. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

Câu 11: Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến:

A. Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc gia

B. Sự phát triển kinh tế của một quốc gia

C. Các mỗi quan hệ kinh tế quốc tế

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 13: Cơ chế hình thành tỷ giá hối đoái:

A. Cán cân thanh toán quốc tế

B. Sức mua của đồng nội tệ so với ngoại tệ

C. Tình hình chính trị kinh tế trong nước

D. Tất cả đều đúng

Câu 14: Đặc điểm của thị trường ngoại hối (TTNH):

A. Là thị trường Liên ngân hàng là trung tâm của TTNH

B. Là thị trường phi tập trung

C. Là thị trường quốc tế hoạt động liên tục 24 giờ trong ngày

D. Tất cả đều đúng

Câu 15: Nội dung nào không thuộc chức năng của TTNH:

A. Đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi ngoại tệ

B. Phục vụ luân chuẩn các khoản đầu tư và tín dụng quốc tế

C. Đáp ứng nhu cầu đầu tư kinh doanh chứng khoán

D. Là công cụ để NHTW thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

Câu 16: Các thành viên nào sau đây không được tham giá TTNH:

A. Các công ty chứng khoán

B. Các gia đình có nhu cầu chuyển đổi kiều hối, tham gia du lịch...

C. Các nhà đầu tư và kinh doanh xuất nhập khẩu

D. Các ngân hàng thương mại

Câu 17: Có mấy phương pháp biểu thị tủ giá hối đoái:

A. 1 phương pháp

B. 2 phương pháp

C. 3 phương pháp

D. 4 phương pháp

Câu 18: Cán cứ vào tình hình tổ chức, thị trường ngoại hối bao gồm các thị trường sau:

A. Thị trường có tổ chức và thị trường không tổ chức

B. Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường ngoại hối giao ngay, thị trường ngoại hối có kỳ hạn

C. Thị trường giao ngay, thị trường hoán dổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ

D. Tất cả các thị trường trên

Câu 19: Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh thị trường ngoại hối người ta chia ra:

A. Thị trường ngoại hối có kỳ hạn,thị trường giao sau

B. Thị trường hoán đổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ

C. Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường giao ngay

D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 20: Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối:

A. Cá ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, NHTW

B. Các nhà thương mai và đầu tư

C. Nhóm cá nhân và hộ gia đình

D. Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 21: Các nghiệp vụ nào không thuộc phạm vi hoạt động của TTNH:

A. Nghiệp vụ kỳ hạn (the forward)

B. Nghiệp vụ thị trường mở (the open market)

C. Nghiệp cụ giao ngay (the spot)

D. Nghiệp vụ hoán đổi (the swaps)

Câu 22: Rủi ro hối đoái xảy ra lam giảm lợi ích của quốc gia nào?

A. Có sức mua đồng nội tệ tăng

B. Có sự thay đổi của hệ thống chính trị

C. Có nhiều hàng hóa xuất khẩu

D. Sức mua đồng nội tệ giảm

Câu 23: Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

A. Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác

B. Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài

C. Giá của hàng hóa ở nước ngoài

D. Giá của đồng tiền dolla Mỹ tính ra đồng tiền nước khác

Câu 25: Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND=a-b thì:

A. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b

B. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

C. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

D. Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên