Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông - Phần 9

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông - Phần 9

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 95 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông - Phần 9. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tin học văn phòng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.1 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

31/08/2021

Thời gian

35 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Khi in phong bì, ta chọn Tools/Envelopes and Label, mục Clockwise rotation trong đây có chức năng:

A. Quay ngược phong bì 180 độ 

B.  Quay theo chiều của phong bì 

C. Quay theo chiều máy in

D. Tất cả đều sai

Câu 2: Một bảng tính worksheet bao gồm:

A. 265 cột và 65563 dòng  

B. 256 cột và 65536 dòng 

C. 266 cột và 65365 dòng

D. 256 cột và 65365 dòng

Câu 3: Excel đưa ra bao nhiêu loại phép toán chính:

A. 3 loại

B.  4 loại      

C. 5 loại

D. Câu trả lời khác

Câu 4: Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $DS7

A. Địa chỉ tương đối  

B.  Địa chỉ tuyệt đối  

C. Địa chỉ hỗn hợp

D. Tất cả đều đúng

Câu 5: Phép toán : ngày Số sẽ cho kết quả là:

A.  Ngày  

B. Số    

C. Cả ngày và số

D. Tất cả đều sai

Câu 6: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:

A.  Không tìm thấy tên hàm

B. Giá trị tham chiếu không tồn tại 

C. Không tham chiếu đến được

D. Tập hợp rỗng

Câu 7: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

A. Không tìm thấy tên hàm 

B.  Giá trị tham chiếu không tồn tại

C.  Không tham chiếu đến được

D. Tập hợp rỗng.

Câu 8: Để có thể cuộn chữ thà nh nhiều dò ng trong ô, ta dùng

A. Format Cells, chọn Wrap Text

B. Format Cells, Chọn Shrink to fit  

C. Format Cells, chọn Onentation

D. Alt + Enter

Câu 16: Để tính tuổi của một ngườ i sinh ngà y 24/11/1983 biết ngà y sinh name ở ô A2, ta sẽ gõ công thức:

A.  = YEAR(TIMEVALUE(A2))

B. = YEAR(DAY0) - YEAR(A2)

C. = YEAR(TODAY0) YEAR(A2)

D. = YEAR(TODAY0) - YEAR(A2) +1

Câu 28: Cho bảng số liệu sau. Cho biết kết quả của công thức sau : = LEFT(F1,(LEN(D1)-3))

A.  Lư    

B.  Lưo        

C. Lươ

D.  Báo lỗi vì công thức sai

Câu 30: Cho bảng số liệu sau. Khi ta nhập công thức : = “Bạn tên là ”&LEFT(A3)&MID(C1,3,1)&RIGHT(A6,1) thì kết quả là:

A.  Bạn tên là Hun  

B. Bạn tên là Hu

C. Bạn tên là Hùn    

D. Bạn tên là Hù

Câu 34: Để tính tổng tiền tạm ứng của những người có Mã KT là “A” thì ta phải gõ công thức:

A. = SUMIF(D2:D6,”A”,E2:E6) 

B. = SUMIF(D2D6,DI=”A”E2:E6) 

C. = SUMIF(AF:F6,DI=”A”E2:E6)

D. = SUMIF(A1:F6,”A”,E2:E6)

Câu 36: Muốn biết bạn tên Thái giữ chức vụ gì, ta phải gõ hà m như thế nào?

A. = VLOOKUP(A2,A1:F6,3,1)

B.  = VLOOKUP(A2,A300:F6,3,1)

C. = VLOOKUP(A2,A2:F6,3,0)

D. = VLOOKUP(A2,A1:F6,3,)

Câu 37: Cho biết kết quả của công thức sau: = SUMPRODUCT(B2:B6) là gì

A.  Là tổng của tích từ B2 đến B6

B. Là tích từ B2 đến B6

C. Là tổng từ B2 đến B

D. Tất cả đều sai

Câu 38: Khi gõ công thức : = EXP(F5) thì kết quả là:

A. e100000

B. 1000000e 

C. Ln100000 

D.  Tất cả đều sai

Câu 41: Khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments dùng để:

A. Chép định dạng  

B. Chép giá trị trong ô

C. Chép bề rộng ô

D. Chép ghi chú

Câu 42: Chức năng Data/Consolidate thì Reference dù ng để xác định dữ liệu dù ng để thống kê thông qua địa chỉ của nó. Điều quan trọng là field đầu tiên của phạm vi này phải là :

A. Là field mà ta dù ng để phân nhóm thống kê.

B. Là field mà ta cần tính

C. Là field có chứa dữ liệu kết hợp

D. Là field có phạm vi dữ liệu

Câu 43: Trước khi tạo bảng Pivot Table, ta phải kiểm tra lại xem bảng tính đã:

A. Đã sort theo thứ tự chưa.

B. Đã có vù ng tổng hợp chưa

C. Đã là tiêu chuẩn của cơ sở dữ liệu chưa

D. Không cần gì thêm

Câu 44: Auto Filter không thực hiện được điều gì sau đây:

A. Trích theo tên bắt đầu

B. Trích theo kiểu And giữ a các kiểu logic

C. Theo các mẫu tin của cơ sở dữ liệu

D. Theo mệnh đề On giữ a các fieldname

Câu 46: Địa chỉ $A$3 là địa chỉ

A. Tuyệt đối 

B. Tương đối       

C. Biểu diễn sai   

D. Hỗn hợp

Câu 47: Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện:

A. Edit / Columns Width 

B. Tools / Columns Width

C. View / toolbar / Columns / Width   

D. Fortmat / Columns / Width

Câu 49: Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ một thành phần của Excel?

A. WorkSpace

B. WorkBook   

C.  WorkSheet         

D. WorkDocument

Câu 50: Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

A. Vào thực đơn Insert, chọn Columns  

B. Vào thực đơn Insert, chọn Object

C. Vào thực đơn Insert, chọn Rows

D. Vào thực đơn Insert, chọn Cells

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học nghề phổ thông có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm