Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 41

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 41

  • 30/08/2021
  • 45 Câu hỏi
  • 236 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 41. Tài liệu bao gồm 45 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

50 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Ngạt nước được định nghĩa là:

A. Tình trạng suy hô hấp cấp

B. Tình trạng bệnh nhân bị co thắt phế quản cấp

C. Tình trạng bệnh nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp

D. Là tình trạng bệnh nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước

Câu 2: Chết đuối là tình trạng sau:

A. Nước vào trong phế quản cấp

B. Thiếu khí cấp do co thắt thanh quản và nước tràn vào phế quản gây ra rung thất và ngừng tim

C. Ngưng tim đột ngột

D. Rơi xuống nước và suy hô hấp cấp

Câu 3: pH máu trong ngạt nước:

A. Tăng nhiều

B. Tăng ít

C. Không tăng

D. Giảm

Câu 4: Trong ngạt nước chức năng thận bị rối loạn là do: 

A. Thận bị nhiểm độc

B. Do tắt nghẻn ống thận

C. Nhiễm trùng

D. Thiếu khí

Câu 5: Khi chết đuối vào nước ngọt có thể gây ra tình trạng sau:

A. Bội nhiễm phổi

B. Cô đặc máu

C. Giảm thể tích máu

D. Tăng thể tích máu

Câu 6: Khi ngạt nước thân nhiệt hạ là vì: 

A. Giảm chuyển hoá

B. Do ảnh hưởng của môi trường

C. Nước ngấm vào máu

D. Môi trường và nước ngấm vào máu

Câu 7: Khi hít nước ưu trương vào phổi sẽ gây:

A. Tăng áp lực thẩm thấu máu

B. Phù phổi

C. Tăng bài niệu

D. Giảm lượng nước tiểu

Câu 8: Khi bệnh nhân bị ngạt trong nước bẩn thường gây:

A. Viêm phế quản

B. Viêm đỉnh phổi

C. Viêm đáy phổi trái

D. Viêm đáy phổi phải

Câu 9: Các yếu tố tiên lượng ở bệnh nhân ngạt nước:

A. Thời gian cấp cứu

B. Tình trạng nhiễm toan

C. Chỉ số Glasgow

D. Thời gian cấp cứu, tình trạng nhiễm toan, chỉ số Glasgow

Câu 10: Trong ngạt nước hạ thân nhiệt có mục đích:

A. Giảm chuyển hoá

B. Làm ổn đinh nhịp tim

C. Tránh động kinh

D. Tăng sức đề kháng của cơ thể

Câu 11: Bệnh nhân ngạt nước pH máu thấp thường gây ra các biến chứng:

A. Xuất huyết tiêu hoá

B. Ngừng thở

C. Ngừng tim

D. Động kinh

Câu 12: Ba cơ quan nào sau đây thường bị tổn thương trong ngạt nước:

A. Phổi, tim, thận

B. Phổi, tim, não

C. Tim, thận, tiêu hoá

D. Phổi, thận, ruột

Câu 13: Trong chết đuối các biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

A. Ngừng tim đột ngột

B. Ngừng thở đột ngột

C. Ngừng tim và ngừng thở đột ngột

D. Tụt huyết áp

Câu 14: Trong ngạt nước, khí máu cho thấy:

A. Nhiễm kiềm hô hấp

B. Nhiễm kiềm chuyển hoá

C. Nhiễm toan hô hấp

D. Nhiễm toan chuyển hoá

Câu 15: Trong chết đuối thường thấy tổn thương phổi trên Xquang như sau:

A. Phế quản phế viêm

B. Viêm phế quản cấp

C. Viêm đáy phổi trái

D. Viêm đáy phổi phải

Câu 16: Tổn thương phổi trên Xquang ở bệnh nhân chết đuối có hình ảnh sau:

A. Phù phổi

B. Đặc phổi

C. Xẹp phổi

D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Trong chết đuối xét nghiệm nước tiểu có Hemoglobine là do:

A. Hồng cầu quá ưu trương

B. Thiếu men G6 PD

C. Màng hồng cầu bị thương tổn

D. Hồng cầu quá nhượt trương

Câu 20: Thao tác theo thứ tự khi đưa bệnh nhân ra khỏi nước như sau:

A. Ấn mạnh vào bụng, hô hấp nhân tạo

B. Xoa bóp tim ngoài lồng ngực, ấn mạnh vào bụng

C. Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực nếu cần

D. Không câu nào đúng

Câu 21: Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sống còn của bệnh nhân là thời gian ngạt nước là:

A. Nhiễm toan nặng khi pH < 7,1

B. Vô tâm trương

C. Chỉ số Glasgow > 5

D. Khó thở

Câu 22: Bệnh nhân ngạt nước cho thở oxy cần theo dõi:

A. Đường máu

B. Uré máu

C. Điện giải đồ

D. Khí máu

Câu 23: Trong ngạt nước dùng furosemide liều cao nhằm mục đích:

A. Hạ uré máu

B. Hạ natri máu

C. Tránh phù phổi

D. Hạ kali máu

Câu 25: Nguyên nhân gây VGM chủ yếu là:

A. Do rượu

B. Do sốt rét

C. Do VGSV A

D. Do VGSV B và C

Câu 26: VGM virus B thường gặp ở:

A. Châu Mỹ

B. Châu Á

C. Châu Úc

D. Vùng Đông Nam Á

Câu 27: Bệnh sinh VGM là:

A. Do tác động trực tiếp của độc chất

B. Do hiện tượng viêm miễn dịch

C. Do độc tố của vi khuẩn

D. Do suy dưỡng

Câu 28: Các yếu tố nào sau đây cho thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B:

A. Sốt và vàng da

B. Sốt và gan lớn

C. HBeAg (+) và HBV-DNA (+)

D. HBsAg (+) và anti HBsAg(+)

Câu 29: Bệnh Lupus, PCE và Hashimoto thường phối hợp với:

A. Viêm gan mạn B

B. Viêm gan mạn C

C. Viêm gan mạn Delta

D. Viêm gan mạn tự miễn

Câu 30: Các triệu chứng thường gặp nhất đi kèm trong VGM là:

A. Xuất huyết dưới da

B. Cổ trướng

C. Vàng mắt

D. Phù

Câu 31: Trong VGM hoạt động:

A. Gan không lớn

B. Gan lớn chắc, ấn tức

C. Gan lớn rất đau

D. Gan teo

Câu 32: VGM là viêm gan kéo dài:

A. > 3 tháng

B. > 1 năm

C. > 2 năm

D. > 6 tháng

Câu 33: Phân loại thường dùng nhất hiện nay trong viêm gan mạn là:

A. Dựa vào nguyên nhân

B. Dựa vào hình thái tổn thương

C. Dựa vào hoạt tính viêm

D. Dựa vào hoạt tính viêm và giai đoạn tổn thương

Câu 36: Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:

A. Viêm gan B và C

B. Viêm gan B và A

C. Viêm gan B, C và A

D. Viêm gan B, C và E

Câu 37: Trong các loại viêm gan mạn nào sau đây lâm sàng ít lộ rõ:

A. Viêm gan mạn B

B. Viêm gan mạn tự miễn

C. Viêm gan mạn do thuốc

D. Viêm gan mạn virus C

Câu 38: Biến chứng thường gặp nhất của viêm gan mạn là:

A. Xuất huyết tiêu hoá

B. Xơ gan

C. Ung thư gan

D. Suy gan

Câu 39: VGM hoạt động có các đặc tính sau:

A. Diễn tiến tự khỏi

B. Teo gan vàng cấp

C. Xơ gan và K gan

D. Xơ gan

Câu 40: Xét nghiệm chính để chẩn đoán VGM:

A. Bilirubine

B. Sinh thiết gan

C. Men transaminase

D. Điện di protide máu

Câu 41: Để chẩn đoán viêm gan virus B hoạt động cần dựa vào:

A. Triệu chứng vàng da

B. Dấu gan lớn

C. Sinh thiết gan

D. Dựa vào men transaminase

Câu 42: Trong VGM hoạt động của:

A. Men transaminase > 5 lần bình thường

B. Men transaminase giảm

C. Men transaminase tăng 2-3 lần bình thường

D. Men transaminase tăng > 10 lần bình thường

Câu 43: Trong VGM tồn tại, tổn thương mô học của gan là:

A. Tổ chức xơ xâm nhập tiểu thùy gan

B. Gan nhiễm mỡ

C. Có nhiều nốt tân tạo

D. Tế bào viêm đơn nhân chỉ khu trú ở khoảng cửa

Câu 44: VGM hoạt động có các tổn thương mô học sau:

A. Tế bào hoại tử mủ

B. Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa

C. Chỉ là tổ chức xơ

D. Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa

Câu 45: Trong VGM hoạt động virus B, xét nghiệm có giá trị nhất là:

A. AgHBS (+)

B. Men transaminase tăng

C. AND virus và AND polymérase (+)

D. Bilirubine máu tăng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên