Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 10

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 10

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 264 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng - Phần 10. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

2.9 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 1: Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ:

A. Quinacrine

B. Diiodohydroxyquinoleine 

C. Metronidazole 

D. Mebendazole

Câu 2: Giardia lamblia có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ:

A. Quinacrine 

B. Tinidazole

C. Nimorazole 

D. Clotrimazole

Câu 3: Phòng bệnh trùng roi âm đạo không cần điều này:

A. Chữa lành người bệnh 

B. Điều trị cho người mang mầm bệnh 

C. Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa 

D. Ăn chín, uống sôi

Câu 4: Bốn lớp của ngành đơn bào là:

A. Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào tử trùng 

B. Trùng roi, trùng lông, chân giả và ký sinh trùng sốt rét 

C. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và ký sinh trùng sốt rét 

D. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và amip đại tràng

Câu 5: Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có thể trở thành bào nang trừ:

A. Balantidium coli 

B. Trichomonas vaginalis

C. Giardia lamblia 

D. Entamoeba coli

Câu 6: Các loài giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết người do muỗi truyền là:

A. Wuchereria bancrofti, Brugia malayi, Brugia timori

B. Wuchereria bancrofti, Loa loa, Orchocerca volvalus

C. Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa

D. Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa

Câu 7: Loài muỗi nào sau đây là vecteur của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti:

A. Aedes, Mansoni, Anopheles 

B. Anopheles, Aedes, Culex 

C. Mansoni, muỗi cát, Culex 

D. Anopheles, muỗi cát, Aedes

Câu 9: Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào giờ nào sau đây trong ngày:

A. 6 - 12 giờ 

B. 13 - 17 giờ 

C. 18 - 20 giờ 

D. 21 - 24 giờ

Câu 12: Thời gian ấu trùng giun chỉ phát triển trong cơ thể muỗi:

A. 4 - 7 ngày

B. 8 - 35 ngày 

C. 36 - 60 ngày 

D. 8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường

Câu 14: Vật chủ chính của giun chỉ là:

A. Người 

B. Muỗi 

C. Khỉ 

D. Chó

Câu 15: Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti phổ biến ở:

A. Châu Á, châu Âu, châu Phi 

B.  Châu Á, châu Phi, châu Mỹ

C. Châu Á, châu Âu, châu Mỹ

D. Chỉ ở châu Á 

Câu 16: Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

A. Người lành mang ấu trùng 

B. Người bệnh mang ấu trùng

C.  Muỗi mang ấu trùng 

D. Khỉ mang ấu trùng

Câu 18: Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti biểu hiện là:

A. Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch 

B. Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch 

C. Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch

D. Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi 

Câu 19: Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:

A. Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết 

B. Đái máu hoặc bạch huyết 

C. Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết 

D. Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết, bạch huyết ở da và dưới da dãn và sần sùi

Câu 20: Biểu hiện của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 10 năm nhiễm bệnh là:

A. Phù các bộ phạn cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan sinh dục 

B. Đau bụng, rối loạn tiêu hoá kéo dài 

C. Gan, lách to

D. Viêm loét nhiều hạch bạch huyết

Câu 21: Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể thường bị phù to là:

A. Ngực, vú 

B. Tay, vú

C. Chân, bộ phận sinh dục 

D. Mặt, bộ phận sinh dục

Câu 22: Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:

A. Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi 

B. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ 

C. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng thành

D. Xét nghiệm phân trực tiếp tìm trứng giun

Câu 23: Để chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng người ta dùng:

A. Test Diethylcarbamazine (DEC) liều 4mg/kg duy nhất 

B. Test DEC liều 15mg/kg duy nhất 

C. Test DEC liều 4mg/kg x 3 ngày liên tiếp 

D. Phản ứng nội bì với kháng nguyên giun chỉ

Câu 24: Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

A. Mebendazole 

B. Albendazole 

C. Diethycarbamazine 

D. Metrnidazole

Câu 26: Kỹ thuật lấy máu tìm ấu trùng giun chỉ bạch huyết:

A. Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu đàn

B. Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dày

C. Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu đàn

D. Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dày

Câu 27: Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:

A. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh 

B. Điều trị người bệnh 

C. Điều trị hàng loạt tại cộng đồng 

D. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị người bệnh

Câu 28: Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:

A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc 

B. Trung Quốc, Campuchia, Lào 

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản 

D. Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á

Câu 29: Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:

A. Mansoni, Anopheles, Culex 

B. Mansoni, Aedes, Culex

C. Mansoni, Anopheles, Aedes

D. Muỗi cát, Anopheles, Aedes

Câu 30: Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:

A. Anopheles 

B. Aedes 

C. Culex

D. Mansoni

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Ký sinh trùng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên