Câu hỏi:

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

586 Lượt xem
30/11/2021
3.0 7 Đánh giá

A. A. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.            

B. B. Giá trị sử dụng của hàng hoá.                 

C.  Giá trị của hàng hoá.

D. D. Xu hướng của người tiêu dùng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Giá trị sử dụng của hàng hoá được hiểu là

A. A. công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

B. B. công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

C. C. công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

D. D. công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

A. A. Thước đo giá trị.                                     

B. B.  Phương tiện lưu thông.                           

C.  Phương tiện cất trữ. 

D. D. Phương tiện thanh toán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

A. A. giảm đi.                 

B. B. không tăng.           

C. C. tăng lên.               

D. D. giảm nhanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

A. A. hàng hoá.              

B.  tiền tệ.                   

C.  thị trường.             

D.  lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

A. A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

B. B. trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới của một quốc gia.

C. C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

D. D. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

A. A. giá trị hàng hoá.                                      

B. B. giá trị sử dụng của hàng hoá.                  

C.  giá trị lao động.   

D. D. giá trị sức lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh