Câu hỏi:

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

537 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. A. Giá trị và giá trị trao đổi.                        

B. B. Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.             

C.  Giá trị và giá trị sử dụng.  

D. D. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Giá trị của hàng hoá là

A. A. lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá.

B. B. lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

C. C. lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hoá.

D. D. lao động của người sản xuất hàng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi

A. A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

B. B. trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới của một quốc gia.

C. C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

D. D. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A. A. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

B. B. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

C. C. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

D. D. tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá?

A. A. Điện.                     

B. B. Nước máy.            

C. C. Không khí.            

D. D. Rau trồng để bán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ

A. A. giảm đi.                 

B. B. không tăng.           

C. C. tăng lên.               

D. D. giảm nhanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A. A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

B. B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá.

C. C. tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

D. D. tiền dùng để cất trữ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh