Câu hỏi:
Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là
A. hình dáng lãnh thổ và khí hậu.
B. hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình.
C. khí hậu và sự phân bố địa hình.
D. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết vùng nào ở nước ta có nhiều bãi cát nhất?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng tăng?
A. Gia công đồ nhựa, điện tử.
B. Hàng không- vũ trụ, luyện kim.
C. Luyện kim, gia công đồ nhựa.
D. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu:
6184b7b9a6ab9.png)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Nhật Bản?
6184b7b9a6ab9.png)
A. Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần.
B. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần.
C. Từ 1990 đến 2010, cán cân xuất nhập khẩu có sự biến động,
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Cho biểu đồ:
6184b7b963d89.png)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của các vùng năm 2012?
6184b7b963d89.png)
A. Tây Nguyên có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao hơn cả nước.
B. Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ thiếu việc làm cao nhất cả nước.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất cả nước.
D. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm khác nhau giữa các vùng.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất từ thấp.
B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
C. tỉ suất tăng cơ học thấp.
D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đường biên giới của nước ta dài 4600 km giáp với các nước:
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia.
B. Lào, Thái Lan, Campuchia.
C. Trung Quốc, Campuchia, Lào.
D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào.
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
20 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
55 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
19 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
35 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận