Câu hỏi:
Cho biểu đồ:
6184b7b963d89.png)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của các vùng năm 2012?
A. Tây Nguyên có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao hơn cả nước.
B. Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ thiếu việc làm cao nhất cả nước.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất cả nước.
D. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm khác nhau giữa các vùng.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho dân số nước ta tập trung nhiều ở nông thôn?
A. Địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.
B. Trình độ phát triển kinh tế còn thấp.
C. Nông nghiệp thâm canh cần nhiều lao động.
D. Đô thị chưa tạo ra được sức hút lao động.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Đường biên giới của nước ta dài 4600 km giáp với các nước:
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia.
B. Lào, Thái Lan, Campuchia.
C. Trung Quốc, Campuchia, Lào.
D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Biện pháp nào sau đây nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta?
A. Nâng cao thể trạng người lao động.
B. Bố trí lại nguồn lao động giữa các vùng cho hợp lí.
C. Tăng cường xuất khẩu lao động.
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo người lao động.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của
A. đảo Kiu-xiu.
B. các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
C. đảo Hôn – su.
D. đảo Hô-cai-đô.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu:
6184b7b9a6ab9.png)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Nhật Bản?
6184b7b9a6ab9.png)
A. Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần.
B. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần.
C. Từ 1990 đến 2010, cán cân xuất nhập khẩu có sự biến động,
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 7 của trạm Đà Lạt có hướng chủ yếu là hướng nào?
A. Tây nam.
B. Tây.
C. Đông Nam
D. Đông bắc.
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
36 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
17 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
19 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
23 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận